Câu hỏi:

18/01/2026 50 Lưu

IV. Complete each sentence below by filling in each blank with the correct form of the word provided.

My dad enjoys__________stamps, and he has a big stamp collection. (COLLECT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. collecting

Kiến thức: to V / Ving

Giải thích:

Cấu trúc: enjoy + V-ing (thích làm việc gì)

=> My dad enjoys collecting stamps, and he has a big stamp collection.

(Bố tôi thích sưu tầm tem, và bố có một sưu tầm tem lớn.)

Đáp án: collecting

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Having a pet helps children take on more__________. (RESPONSIBLE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. responsibility

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cấu trúc: Sau giờ từ “on” và so sánh hơn”more” cần danh từ.

responsible (adj): có trách nhiệm

responsibility (n): trách nhiệm

=> Having a pet helps children take on more responsibility.

(Việc nuôi thú cưng giúp trẻ em có tinh thần trách nhiệm hơn.)

Đáp án: responsibility

Câu 3:

_________vegetables are very good for your health. (COLOUR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Coloured

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “vegetables” cần tính từ.

colour (n, v): màu sắc/ tô màu

coloured (adj): có màu

Coloured vegetables are very good for your health.

(Rau củ có màu rất tốt cho sức khỏe của bạn.)

Đáp án: Coloured

Câu 4:

Did you read books to the ________in the nursing home last Sunday? (ELDER)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. elderly

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cụm từ: the elderly (người cao tuổi/ người già)

Did you read books to the elderly in the nursing home last Sunday?

(Hôm Chủ nhật tuần trước bạn có đọc sách cho người già ở viện dưỡng lão không?)

Đáp án: elderly

Câu 5:

At this school fair, you can exchange_____paper for notebooks. (USE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. used

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “paper” cần tính từ.

use (v): sử dụng

used (adj): đã qua sử dụng

At this school fair, you can exchange used paper for notebooks.

(Tại hội chợ trường học này, các bạn có thể trao đổi giấy đã qua sử dụng lấy vở ghi chép.)

Đáp án: used

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: How much

Giải thích:

Câu hỏi về giá cả:

What is the price of + N? = How much is + N? = How much do/ does + N + cost?: Cái này giá bao nhiêu?

What is the price of the bicycle?

(Chiếc xe đạp này giá bao nhiêu?)

Đáp án: How much is the bicycle?

Hoặc: How much does the bicycle cost?

Lời giải

Phương pháp:

on (prep): trên, ở trên

eggs (n): trứng

my: của tôi

dropped (v): rơi, rót xuống

ingredients (n): thành phần

mixed (v): trộn lẫn, hòa lẫn

so: vì vậy, vì thế

in (prep): trong, ở trong

30. so

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Dùng liên từ để nối giữa 2 vế câu.

S + V + so + S + V : … vì vậy …

The recipe looked very easy, (30) so I decided to make pizza for dinner one evening.

(Công thức nhìn có vẻ rất dễ, vì vậy tôi quyết định làm pizza cho bữa tối vào một buổi tối.)

Đáp án: so

Câu 3

A. 1 
B. 2 
C. 3 
D. 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. go swimming
B. go shopping 
C. go to the cafeteria 
D. go home

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. help                   
B. benefit                   
C. elderly                               
D. garden

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP