Câu hỏi:

12/03/2026 68 Lưu

V. Writing

Rewrite the second sentence with the same meaning to the first one using words given in the brackets.

She isn’t a big fan of French. She’s interested in Spanish. (but)

______________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She isn’t a big fan of French, but she’s interested in Spanish.

but: nhưng => dùng để nói hai mệnh đề có nghĩa trái ngược nhau

She isn’t a big fan of French. She’s interested in Spanish.

(Cô ấy không phải là một người hâm mộ tiếng Pháp. Cô ấy thích tiếng Tây Ban Nha.)

Đáp án: She isn’t a big fan of French, but she’s interested in Spanish.

(Cô ấy không phải là một người thích tiếng Pháp, nhưng cô ấy thích tiếng Tây Ban Nha.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The English exam was difficult. I think I passed. (however)

______________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The English exam was difficult; however, I think I passed.

however: tuy nhiên => có thể đứng giữa câu ngăn cách với mệnh trước bằng dấu chấm phẩy và mệnh đề sau bằng dấu phẩy.

The English exam was difficult. I think I passed.

(Bài thi tiếng Anh khó. Tôi nghĩ tôi đã thi đỗ.)

Đáp án: The English exam was difficult; however, I think I passed.

(Bài thi tiếng Anh khó; tuy nhiên; tôi nghĩ tôi đã thi đỗ.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cấu trúc: S + let + O + V (nguyên thể) = S + allow + O + to V

My dad lets me stay in bed late at the weekends.

(Bố tôi để tôi thức khuya vào cuối tuần.)       

Đáp án: My dad allows me to stay in bed late at the weekends.

(Bố tôi cho phép tôi thức khuya vào cuối tuần.)

Câu 2

A. remind             
B. resemble                
C. replace                   
D. react

Lời giải

A. remind (v): nhắc nhở        

B. resemble (v): giống           

C. replace (v): thay thế          

D. react (v): phản ứng

An emoticon is a set of punctuation marks, letters, and numbers arranged to (26) resemble a human face.

(Biểu tượng cảm xúc là một tập hợp các dấu chấm câu, chữ cái và số được sắp xếp để giống với khuôn mặt người.)

Chọn B

Câu 3

A. She played games. 
B. She made some toys. 
C. She sang a song.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. A man                    
B. Two people            
C. Three people

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. were seeing
B. saw 
C. did see 
D. was seeing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP