Câu hỏi:

12/03/2026 79 Lưu

Order the words to complete the sentences.

interested/and/He’s/sport/./likes/in/football/he/

He’s interested ___________________________.                                             

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He’s interested in sport and he likes football.

be interested in something: thích thú/ quan tâm cái gì

and: => nối hai mệnh đề bổ sung cho nhau

Đáp án: He’s interested in sport and he likes football.

(Anh ấy thích thể thao và anh ấy yêu thích bóng đá.)               

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

goes/My sister/basketball/horse-riding/./too/plays/She/.

My sister goes ___________________________.                                                             

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sister goes horse-riding. She plays basketball, too.

go horse-riding: đi cưỡi ngựa

play basketball: chơi bóng rổ

too: cũng => đứng ở cuối câu, ngăn cách với thành phần phía trước bằng dấu phẩy.

Đáp án: My sister goes horse-riding. She plays basketball, too.      

(Chị tôi đi cưỡi ngựa. Chị ấy cũng chơi bóng rổ nữa.)                 

Câu 3:

collect/my friends/things/I/./meet/also/./town/in/I

I collect ________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I collect things in my town. I also meet my friends.

collect things: sưu tầm đồ đạc

meet friends: gặp gỡ bạn bè

Đáp án: I collect things in my town. I also meet my friends.

(Tôi sưu tầm đồ vật trong thị trấn. Tôi cũng gặp gỡ các bạn của mình.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cấu trúc: S + let + O + V (nguyên thể) = S + allow + O + to V

My dad lets me stay in bed late at the weekends.

(Bố tôi để tôi thức khuya vào cuối tuần.)       

Đáp án: My dad allows me to stay in bed late at the weekends.

(Bố tôi cho phép tôi thức khuya vào cuối tuần.)

Câu 2

A. remind             
B. resemble                
C. replace                   
D. react

Lời giải

A. remind (v): nhắc nhở        

B. resemble (v): giống           

C. replace (v): thay thế          

D. react (v): phản ứng

An emoticon is a set of punctuation marks, letters, and numbers arranged to (26) resemble a human face.

(Biểu tượng cảm xúc là một tập hợp các dấu chấm câu, chữ cái và số được sắp xếp để giống với khuôn mặt người.)

Chọn B

Câu 3

A. She played games. 
B. She made some toys. 
C. She sang a song.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. A man                    
B. Two people            
C. Three people

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. were seeing
B. saw 
C. did see 
D. was seeing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP