Order the words to complete the sentences.
interested/and/He’s/sport/./likes/in/football/he/
He’s interested ___________________________.
Order the words to complete the sentences.
interested/and/He’s/sport/./likes/in/football/he/
He’s interested ___________________________.Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
be interested in something: thích thú/ quan tâm cái gì
and: và => nối hai mệnh đề bổ sung cho nhau
Đáp án: He’s interested in sport and he likes football.
(Anh ấy thích thể thao và anh ấy yêu thích bóng đá.)Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
goes/My sister/basketball/horse-riding/./too/plays/She/.
My sister goes ___________________________.
goes/My sister/basketball/horse-riding/./too/plays/She/.
My sister goes ___________________________.
Đáp án:
go horse-riding: đi cưỡi ngựa
play basketball: chơi bóng rổ
too: cũng => đứng ở cuối câu, ngăn cách với thành phần phía trước bằng dấu phẩy.
Đáp án: My sister goes horse-riding. She plays basketball, too.
(Chị tôi đi cưỡi ngựa. Chị ấy cũng chơi bóng rổ nữa.)Câu 3:
collect/my friends/things/I/./meet/also/./town/in/I
I collect ________________________________.
collect/my friends/things/I/./meet/also/./town/in/I
I collect ________________________________.Đáp án:
collect things: sưu tầm đồ đạc
meet friends: gặp gỡ bạn bè
Đáp án: I collect things in my town. I also meet my friends.
(Tôi sưu tầm đồ vật trong thị trấn. Tôi cũng gặp gỡ các bạn của mình.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Cấu trúc: S + let + O + V (nguyên thể) = S + allow + O + to V
My dad lets me stay in bed late at the weekends.
(Bố tôi để tôi thức khuya vào cuối tuần.)
Đáp án: My dad allows me to stay in bed late at the weekends.
(Bố tôi cho phép tôi thức khuya vào cuối tuần.)
Câu 2
Lời giải
A. remind (v): nhắc nhở
B. resemble (v): giống
C. replace (v): thay thế
D. react (v): phản ứng
An emoticon is a set of punctuation marks, letters, and numbers arranged to (26) resemble a human face.
(Biểu tượng cảm xúc là một tập hợp các dấu chấm câu, chữ cái và số được sắp xếp để giống với khuôn mặt người.)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.