Câu hỏi:

18/01/2026 43 Lưu

TASK 3. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.     

When energy ______ (come) from the wind, we call it wind energy.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. comes

comes             

Mệnh đề “When …” ở hiện tại đơn để diễn tả sự thật chung hay hiện tượng tự nhiên: When + S + Vs/ es.

Dịch: Khi năng lượng đến từ gió, chúng ta gọi đó là năng lượng gió.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Lan promises she __________ (finish) her homework tonight.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will finish

will finish

Promise + S + will + V-inf: hứa làm gì trong tương lai.

Dịch: Lan hứa rằng cô ấy sẽ làm xong bài tập tối nay.

Câu 3:

The people in this district __________ (use) solar energy to replace energy from coal at the moment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are using

are using         

At the moment: ngay lúc này à hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing.

The people: nhấn mạnh một nhóm người cụ thể à are.

Dịch: Người dân trong khu vực này đang sử dụng năng lượng mặt trời để thay thế năng lượng than vào lúc này.

Câu 4:

Last night, I was watching a documentary when the light _____(go) out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. went

went

Last night: tối qua à quá khứ đơn: S + V-ed/ 2.

Dịch: Tối qua, tôi đang xem một bộ phim tài liệu thì đèn tắt.

Câu 5:

Do you think robots __________(replace) human in the future?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will replace

will replace

Thể hiện sự phỏng đoán trong tương lai “Do you think + S + will + V-inf?”

Dịch: Bạn có nghĩ rằng robot sẽ thay thế con người trong tương lai không?

Câu 6:

Tom ____ (be) sick so he couldn’t go on the trip to Washington D.C. yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was

was

Yesterday: ngày hôm qua à quá khứ đơn.

Dịch: Tom bị ốm nên hôm qua cậu ấy không thể đi chuyến đi đến Washington D.C

Câu 7:

In my opinion, we __________ (not use) coal for cooking and heating in the future.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. won’t use

won’t use

In the future: trong tương lai à thì tương lai đơn ở dạng phủ định: will not/ won’t + V-inf.

Dịch: Theo ý kiến của tôi, chúng ta sẽ không dùng than để nấu ăn và sưởi ấm trong tương lai.

Câu 8:

Pete _______ (forget) to turn off the TV after watching it last night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. forgot

forgot

Last night: tối qua à quá khứ đơn.

Dịch: Pete đã quên tắt TV sau khi xem xong vào tối qua.

Câu 9:

 I __________ (look) for my car key now. I don’t remember where I left it.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. am looking

 am looking

Now: bây giờ à hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “I” à am.

Dịch: Bây giờ tôi đang tìm chìa khóa xe của mình. Tôi không nhớ đã để nó ở đâu.

Câu 10:

Sonya: When ____ you____ (buy) that Solowheel?

Ben: Last month.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. did
2. buy

did you buy

Câu trả lời dùng thời gian trong quá khứ “last month: tháng trước” à câu hỏi cũng dùng thì quá khứ đơn: did + S + V-inf?

Dịch: Sonya: "Bạn đã mua Solowheel đó khi nào?"

Ben: "Tháng trước."

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A Vietnamese student’s experiences in a cultural exchange event. 
B. An occasion for a Vietnamese student to show foreigners her cultural knowledge. 
C. An invitation to visit an English speaking country.

Lời giải

A (Những trải nghiệm của một học sinh Việt Nam trong một sự kiện giao lưu văn hóa.)

Thông tin: Last week, Mai attended a cultural exchange event for both foreign and Vietnamese students in Tao Dan Park. It was so fun and useful because she had a great opportunity to

communicate with many friends from other countries. (Tuần trước, Mai đã tham dự một sự kiện giao lưu văn hóa dành cho cả học sinh Việt Nam và nước ngoài tại Công viên Tao Đàn. Sự kiện thật thú vị và bổ ích vì cô ấy có cơ hội tuyệt vời để giao tiếp với nhiều bạn bè từ các quốc gia khác.)

Câu 2

Lời giải

nuclear 

Thông tin:

First, there are four types that you can tick as your favourite: solar, wind, hydro and nuclear energy.

(Trước hết, có bốn loại mà bạn có thể chọn là loại yêu thích của mình: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng hạt nhân.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. frightening                    

B. moving               
C. disappointing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. castle                           

B. native                 
C. reduce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP