Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
People say that he won a lot of money on the Vietlott.
A. He is said to have won a lot of money on the Vietlott.
B. He was said that he won a lot of money on the Vietlott.
C. He is said to win a lot of money on the Vietlott.
D. He won a lot of money on the Vietlott as people said.
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử thpt quốc gia 2019 môn tiếng anh !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. confident
B. confide
C. confidently
D. confidence
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
A. confident (adj): tự tin
B. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật
C. confidently (adv): mang phong thái tự tin
D. confidence (n): sự tự tin
Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào
Cấu trúc song hành: ta thấy vị trí cần điền nối với đoạn sau bằng “and”, “positive” là một tính từ, do đó vị trí cần điền cũng cần một tính từ.
Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
Lời giải
Đáp án A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. have contributed to
B. put an end
C. illegally
D. across
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. to take
B. taking
C. to be taken
D. being taken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. You’re welcome!
B. That would be great!
C. I don’t agree. I’m afraid
D. I feel very bored.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.