Câu hỏi:

19/01/2026 30 Lưu

Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

We __________ (have) driverless cars in the future.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will have

In the future: trong tương lai à thì tương lai đơn: will + V-inf.

Dịch: Chúng ta sẽ có ô tô không người lái trong tương lai.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A man in a silver sports car ________ (crash) into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. crashed

Yesterday: ngày hôm qua => thì quá khứ đơn: S + V-ed/ 2.

Dịch: Một người đàn ông trong chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một người phụ nữ trong chiếc xe tải màu xanh lớn ngay giữa ngã tư ngày hôm qua.

Câu 3:

We __________ (use) renewable energy to replace non-renewable energy nowadays.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are using

Nowadays: ngày nay => chỉ sự việc đang xảy ra gần đây à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “we” à are.

Dịch: Ngày nay, chúng ta đang sử dụng năng lượng tái tạo để thay thế năng lượng không tái tạo.

Câu 4:

In the near future, there ________ (be) enough land for the word’s increasing population.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will be

In the near future: trong tương lai gần (một dự đoán trong tương lai) => thì tương lai đơn: will + V-inf.

Dịch: Trong tương lai gần, sẽ có đủ đất cho dân số ngày càng tăng của thế giới.

Câu 5:

I often _____ (play) the guitar in the evening, but tonight I__________ (watch) TV.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. play
2. am watching

Trạng từ chỉ tần suất “often: thường xuyên” => hiện tại đơn: S + Vs/es.

But …. tonight …: nhưng tối nay đang làm .... (hành động đang xảy ra ở thời điểm nói) => thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “I” => am.

Dịch: Tôi thường chơi guitar vào buổi tối, nhưng tối nay tôi đang xem TV.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. wonderful                    
B. nice                  
C. terrific     
D. terrible

Lời giải

D

Great (tuyệt vời) >< terrible (tồi tệ).

Dịch: Gia đình chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở thành phố Đà Nẵng. Chúng tôi cảm thấy thư giãn sau kỳ nghỉ.

Câu 2

A. different                       
B. irregular               
C. old         
D. modern

Lời giải

C

Traditional = old: truyền thống/ cũ xưa.

Dịch: Bánh ngô là một trong những món ăn truyền thống vào Ngày Lễ Tạ Ơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. capital                          

B. solar                     
C. overheat                            
D. culture

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP