Câu hỏi:

12/03/2026 7 Lưu

The word opportunities in paragraph 1 is closest in meaning to ______.

A. chances              
B. scholarships                  
C. facilities             
D. changes

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

opportunities = chances (n) cơ hội

Hướng dẫn dịch: Kể từ lần đầu tiên ra mắt vào năm 2007 tại Úc, HSP đã mang đến cơ hội cho sinh viên tạo ra sự khác biệt cho cộng đồng và những người cần giúp đỡ, đồng thời học hỏi về trách nhiệm và các vấn đề toàn cầu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Volunteers in some developing countries 
B. ISV- non-profit volunteer organization 
C. Volunteer activities in California 
D. HSP – a prominent volunteer program

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: One of ISV's programs, High School Program (HSP), combining volunteer work and adventure travel, is an 18-day program for high school students aged 15-18. Since its first launch in 2007 in Australia for the first time, HSP has provided opportunities for students to make a difference to communities and those in need while learning about responsibility and global issues.

Hướng dẫn dịch:

A. Tình nguyện viên ở một vài quốc gia đang phát triển

B. ISV - tổ chức tình nguyện phi lợi nhuận

C. Những hoạt động tình nguyện ở California

D. HSP - một chương trình tình nguyện nổi bật

Câu 2

A. differently 
B. difference 
C. indifferent 
D. different

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ: treat sth differently: đối xử ai/cái gì một cách khác biệt (thường để thể hiện sự thiên vị, phân biệt đối xử)

Hướng dẫn dịch: Cha mẹ không nên đối xử khác biệt với con trai và con gái.

Câu 3

A. She sleeps late
B. She’s upset 
C. She feels stressed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. offers                 

B. offer                   
C. offered               
D. have offered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP