Câu hỏi:

12/03/2026 7 Lưu

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 2?

A. For the other days, they need to step out of their comfort zone by challenging other people.
B. For the other days, they can take risks to feel less secure when doing adventure activities.
C. For the rest of the time, their life is likely to be more challenging and adventurous.
D. For the rest of the time, they can participate in risk-taking activities to push their limits.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

Dịch câu in đậm ở đoạn 2: Vào những ngày khác, các em có thể tham gia các hoạt động mạo hiểm để vượt ra khỏi vùng an toàn và thử thách bản thân.

A. Vào những ngày khác, họ cần bước ra khỏi vùng an toàn bằng cách thách thức người khác.

B. Vào những ngày khác, họ có thể chấp nhận rủi ro để cảm thấy bớt an toàn hơn khi tham gia các hoạt động mạo hiểm.

C. Trong những ngày còn lại, cuộc sống của họ có thể sẽ nhiều thử thách và mạo hiểm hơn.

D. Trong những ngày còn lại, họ có thể tham gia các hoạt động mạo hiểm để vượt qua giới hạn của bản thân.

Dịch bài đọc:

Tổ chức Tình nguyện Sinh viên Quốc tế (ISV) là một tổ chức tình nguyện phi lợi nhuận có trụ sở tại California. Từ năm 2002, hơn 35.000 sinh viên đã tham gia ISV để làm tình nguyện và tạo ra sự khác biệt trong kỳ nghỉ hè của họ. Một trong những chương trình của ISV, Chương trình Trung học (HSP), kết hợp công việc tình nguyện và du lịch mạo hiểm, là chương trình kéo dài 18 ngày dành cho học sinh trung học từ 15-18 tuổi. Kể từ lần đầu tiên ra mắt vào năm 2007 tại Úc, HSP đã mang đến cơ hội cho sinh viên tạo ra sự khác biệt cho cộng đồng và những người cần giúp đỡ, đồng thời học hỏi về trách nhiệm và các vấn đề toàn cầu.

Mỗi nhóm học sinh được dẫn dắt bởi một trưởng nhóm ISV giàu kinh nghiệm và được một trưởng nhóm trường trung học (giáo viên hoặc huấn luyện viên) đi cùng trong suốt chuyến đi. Nhân viên khu vực của HSP luôn sẵn sàng hỗ trợ kịp thời. Học sinh có thể sống, du lịch và học tập trong một môi trường vui vẻ. Có rất nhiều hoạt động giúp xây dựng nhân cách tốt và truyền cảm hứng cho học sinh đóng góp công sức và thời gian của mình cho cộng đồng. Trong vài ngày, học sinh có thể đến thăm các vùng địa phương và tìm hiểu về văn hóa hoặc những khó khăn mà người dân địa phương gặp phải. Vào những ngày khác, các em có thể tham gia các hoạt động mạo hiểm để vượt ra khỏi vùng an toàn và thử thách bản thân.

Học sinh trung học có thể lựa chọn một trong ba quốc gia - Costa Rica, Cộng hòa Dominica hoặc Thái Lan - để tham gia chuyến đi. HSP dự định mở rộng mạng lưới của mình sang các quốc gia khác. Nếu bạn là học sinh trung học, hãy thử xem sao!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Volunteers in some developing countries 
B. ISV- non-profit volunteer organization 
C. Volunteer activities in California 
D. HSP – a prominent volunteer program

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: One of ISV's programs, High School Program (HSP), combining volunteer work and adventure travel, is an 18-day program for high school students aged 15-18. Since its first launch in 2007 in Australia for the first time, HSP has provided opportunities for students to make a difference to communities and those in need while learning about responsibility and global issues.

Hướng dẫn dịch:

A. Tình nguyện viên ở một vài quốc gia đang phát triển

B. ISV - tổ chức tình nguyện phi lợi nhuận

C. Những hoạt động tình nguyện ở California

D. HSP - một chương trình tình nguyện nổi bật

Câu 2

A. differently 
B. difference 
C. indifferent 
D. different

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ: treat sth differently: đối xử ai/cái gì một cách khác biệt (thường để thể hiện sự thiên vị, phân biệt đối xử)

Hướng dẫn dịch: Cha mẹ không nên đối xử khác biệt với con trai và con gái.

Câu 3

A. She sleeps late
B. She’s upset 
C. She feels stressed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. offers                 

B. offer                   
C. offered               
D. have offered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP