Câu hỏi:

20/01/2026 19 Lưu

II. Complete the sentences using who, which, or whose.( 1điểm)

David was the man_______liked to work hard and play hard.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

who

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: who

Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người “who” làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Hướng dẫn dịch: David là người thích làm việc chăm chỉ và vui chơi hết mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This is the salary_______he earns at the moment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

which

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: which

Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc “which” - làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó.

Hướng dẫn dịch: Đây là mức lương anh ấy đang nhận được hiện tại.

Câu 3:

Are these the dogs_______guard the building?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

which

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: which

Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc “which” - làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó.

Hướng dẫn dịch: Đây có phải là những con chó canh gác tòa nhà không?

Câu 4:

These are the people_______skills are right for the job.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

whose

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: whose

Đại từ quan hệ thay cho tính từ sở hữu trước danh từ “whose”

Hướng dẫn dịch: Đây là những người có kỹ năng phù hợp với công việc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Volunteers in some developing countries 
B. ISV- non-profit volunteer organization 
C. Volunteer activities in California 
D. HSP – a prominent volunteer program

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: One of ISV's programs, High School Program (HSP), combining volunteer work and adventure travel, is an 18-day program for high school students aged 15-18. Since its first launch in 2007 in Australia for the first time, HSP has provided opportunities for students to make a difference to communities and those in need while learning about responsibility and global issues.

Hướng dẫn dịch:

A. Tình nguyện viên ở một vài quốc gia đang phát triển

B. ISV - tổ chức tình nguyện phi lợi nhuận

C. Những hoạt động tình nguyện ở California

D. HSP - một chương trình tình nguyện nổi bật

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cheaper

So sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + V1 + adj + er + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Ăn ở nhà rẻ hơn ăn ở nhà hàng.

Câu 3

A. offers                 

B. offer                   
C. offered               
D. have offered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. She sleeps late
B. She’s upset 
C. She feels stressed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP