Câu hỏi:

20/01/2026 23 Lưu

PART II: Supply the correct forms of the given words in each of the following sentences.

International organizations are optimistic about Vietnam’s_________growth in the coming years. (ECONOMY)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. economic

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: economic

Trước danh từ “growth (n) sự tăng trưởng” cần tính từ để bổ nghĩa => economic (a) thuộc về kinh tế

Hướng dẫn dịch: Các tổ chức quốc tế lạc quan về sự tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong những năm tới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The government has done a lot to promote gender _________in education and healthcare. (EQUAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. equality

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: equality

Cụm từ “gender equality”: bình đẳng giới

Hướng dẫn dịch: Chính phủ đã làm rất nhiều để thúc đẩy bình đẳng giới trong giáo dục và y tế.

Câu 3:

More than half of the world’s__________ people are women. (EDUCATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. uneducated

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: uneducated

Trước danh từ “people” cần tính từ để bổ nghĩa, tính từ này phải mang ý nghĩa bị động và dùng để diễn tả cho cảm xúc hoặc trạng thái của một người hoặc vật => uneducated (a) không được giáo dục

Hướng dẫn dịch: Hơn một nửa số người không được giáo dục trên thế giới là phụ nữ.

Câu 4:

My teacher is using new_________ activities to help students focus on the lessons. (LEARN)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. learning

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: learning

Sau tính từ “new (a) mới cần một danh từ “learning (n) học tập”

Hướng dẫn dịch: Giáo viên của tôi đang sử dụng các hoạt động học tập mới để giúp học sinh tập trung vào bài học.

Câu 5:

Trade agreements make it easier for foreign__________to set up businesses in Vietnam. (INVEST)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. investors

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: investors

Sau giới từ “foreign (a) thuộc nước ngoài” cần một danh từ “investor (n) nhà đầu tư”, từ này phải ở dạng số nhiều vì ngữ cảnh của câu.

Hướng dẫn dịch: Các hiệp định thương mại tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Thank you very much for your email which was so interesting.

Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc “which” - làm chủ ngữ cho động từ đứng sau nó

Hướng dẫn dịch: Cảm ơn bạn nhiều vì thư điện tử thú vị này.

Câu 3

A. General introduction of ASEAN 
B. ASEAN and countries in Asia- Pacific region 
C. ASEAN as a political and economic union 
D. The cooperation between ASEAN and countries in Asia-Pacific

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to                       

B. of                      
C. for                      
D. with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. in West America 
B. in North America 
C. in South America 
D. in East America

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. seen                   

B. graduated            
C. present                
D. appeared

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP