Câu hỏi:

22/01/2026 52 Lưu

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the options that best complete the passage.

Working outdoors offers many benefits, such as fresh air and a close connection to nature. However, (23) _______. One challenge of outdoor work is the weather elements. Unlike indoor work environments, outdoor workers are exposed to (24) _______, which makes outdoor work unpleasant or even risky for some people (25) _______.

Another challenge is the physical demands of outdoor work. Jobs that require outdoor labor often (26) _______, such as lifting heavy objects or working in awkward positions. This can lead to fatigue and even injury.

(27) _______. Unlike indoor environments where conditions are controlled, outdoor conditions can change unexpectedly. This can make it difficult to plan and process tasks efficiently.

Furthermore, outdoor workers may also face dangers such as exposure to harmful materials or dangerous wildlife. Those hazards can pose serious risks to workers' (28) _______.

In short, outdoor work is challenging, but with proper training, people can deal with the negative aspects.

However, (23) _______.

A. working outdoors comes with some unexpected challenges.
 B. working outdoors coming with some unexpected challenges. 
C. there are some challenges for unexpected outdoor jobs. 
D. unexpected jobs have some outdoor challenges.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Ta loại đáp án B vì chỗ trống ta cần 1 mệnh đề hoàn chỉnh.

Đáp án C, D loại do trật tự 2 tính từ “unexpected” và “outdoor” sai.

Dịch: Tuy nhiên, làm việc ngoài trời cũng đi kèm một số thách thức không mong muốn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Unlike indoor work environments, outdoor workers are exposed to (24) _______, which makes outdoor work unpleasant or even risky for some people (25) _______.

A. the elements include rain, wind, and heat
 B. the elements, such as rain, wind, and heat 
C. the elements except rain, wind, and heat 
D. the elements involve rain, wind, and heat

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ở đây ta đang muốn liệt kê, ta dùng cụm “such as”.

Dịch: Không giống như môi trường làm việc trong nhà, người lao động ngoài trời phải tiếp xúc với các yếu tố như mưa, gió và nhiệt, …

Câu 3:

Unlike indoor work environments, outdoor workers are exposed to (24) _______, which makes outdoor work unpleasant or even risky for some people (25) _______.

A. who take improper precautions 
B. by taking improper precautions 
C. if proper precautions are not taken 
D. because of taking precautions improperly

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

who take improper precautions: những người thực hiện các biện pháp phòng ngừa không đúng cách

by taking improper precautions: bằng cách thực hiện các biện pháp phòng ngừa không đúng cách

if proper precautions are not taken: nếu không có các biện pháp phòng ngừa thích hợp

because of taking precautions improperly: vì thực hiện các biện pháp phòng ngừa không đúng cách

Dịch: Không giống như môi trường làm việc trong nhà, người lao động ngoài trời phải tiếp xúc với các yếu tố như mưa, gió và nhiệt, khiến công việc ngoài trời trở nên khó chịu hoặc thậm chí nguy hiểm đối với một số người nếu không có các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

Câu 4:

Jobs that require outdoor labor often (26) _______, such as lifting heavy objects or working in awkward positions.

A. have tasks demanding physics 
B. have physically demanding tasks
 C. have the demand for physics tasks
 D. demand physics task

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

have tasks demanding physics: có những nhiệm vụ đòi hỏi vật lý

have physically demanding tasks: có những nhiệm vụ đòi hỏi về thể chất

have the demand for physics tasks: có yêu cầu về những nhiệm vụ vật lý

demand physics task: yêu cầu nhiệm vụ vật lý

Dịch: Các công việc cần đến lao động ngoài trời thường có các nhiệm vụ đòi hỏi về thể chất, chẳng hạn như nâng vật nặng hoặc làm việc ở tư thế khó khăn.

Câu 5:

(27) _______.

A. On the contrary, outdoor work is unpredictable  
B. Similarly, outdoor work is predictable 
C. Additionally, outdoor work can be unpredictable 
D. However, outdoor work is more predictable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

On the contrary, outdoor work is unpredictable: Ngược lại, công việc ngoài trời không thể đoán trước được

Similarly, outdoor work is predictable: Tương tự như vậy, công việc ngoài trời có thể đoán trước được

Additionally, outdoor work can be unpredictable: Ngoài ra, công việc ngoài trời có thể không đoán trước được

However, outdoor work is more predictable: Tuy nhiên, công việc ngoài trời có thể đoán trước được hơn

Dịch: Ngoài ra, công việc ngoài trời có thể không đoán trước được.

Câu 6:

Those hazards can pose serious risks to workers' (28) _______.

A. salaries and benefits                         

B. workplaces and schedules 
C. promotion and raise                         
D. health and safety

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

salaries and benefits: lương và phúc lợi             

workplaces and schedules: nơi làm việc và lịch trình

promotion and raise: thăng chức và tăng lương               

health and safety: sức khỏe và sự an toàn

Dịch: Những mối nguy hiểm đó có thể gây ra rủi ro nghiêm trọng cho sức khỏe và sự an toàn của người lao động.

Dịch bài đọc:

Làm việc ngoài trời mang lại nhiều mặt lợi, chẳng hạn như không khí trong lành và gần gũi với thiên nhiên. Tuy nhiên, làm việc ngoài trời cũng đi kèm một số thách thức không mong muốn. Một thách thức của công việc ngoài trời là các yếu tố thời tiết. Không giống như môi trường làm việc trong nhà, người lao động ngoài trời phải tiếp xúc với các yếu tố như mưa, gió và nhiệt, khiến công việc ngoài trời trở nên khó chịu hoặc thậm chí nguy hiểm đối với một số người nếu không có các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

Một thách thức khác là công việc ngoài trời yêu cầu thể chất. Các công việc cần đến lao động ngoài trời thường có các nhiệm vụ đòi hỏi về thể chất, chẳng hạn như nâng vật nặng hoặc làm việc ở tư thế khó khăn. Điều này có thể dẫn đến mệt mỏi và thậm chí là chấn thương.

Ngoài ra, công việc ngoài trời có thể không đoán trước được. Không giống như môi trường trong nhà, nơi các điều kiện được kiểm soát, điều kiện ngoài trời có thể thay đổi bất ngờ. Điều này có thể khiến việc lập kế hoạch và xử lý công việc hiệu quả trở nên khó khăn.

Hơn nữa, người lao động ngoài trời cũng có thể phải đối mặt với các mối nguy hiểm như tiếp xúc với vật liệu độc hại hoặc động vật hoang dã nguy hiểm. Những mối nguy hiểm đó có thể gây ra rủi ro nghiêm trọng cho sức khỏe và sự an toàn của người lao động.

Tóm lại, công việc ngoài trời rất khó khăn, nhưng với sự đào tạo phù hợp, mọi người có thể đối phó với các khía cạnh tiêu cực.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The Bright Side of Office Jobs 
B. The Office Workers' Health Issues 
C. The Positive and Negative Aspects of Office Workers 
D. The Work-Life Balance of Office Jobs

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Tiêu đề nào sau đây hay nhất cho bài viết?

A. Mặt tích cực của công việc văn phòng

B. Các vấn đề sức khỏe của nhân viên văn phòng

C. Các khía cạnh tích cực và tiêu cực của nhân viên văn phòng

D. Sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống của công việc văn phòng

Thông tin: Office jobs are common in various industries. They offer many advantages as well as disadvantages that young people should consider carefully when choosing their careers. (Công việc văn phòng rất phổ biến trong nhiều ngành nghề. Chúng có nhiều ưu điểm cũng như hạn chế mà những người trẻ tuổi nên cân nhắc kỹ lưỡng khi lựa chọn nghề nghiệp của mình.)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Dịch: Tyler đến khách sạn vào ngày 16 tháng 6.

Thông tin: We arrived at the hotel on June 16th. (Gia đình tớ đến khách sạn vào ngày 16 tháng 6.)

Câu 3

A. The Popular Tourist Attractions for a City Tour 
B. The Local Dishes for a City Tour 
C. The Natural Beauty of a City Tour 
D. The Interesting Things of a City Tour

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Since             

B. From              
C. As                  
D. For

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a                    

B. an                            
C. the                  
D. no article

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP