Câu hỏi:

22/01/2026 47 Lưu

Students' self-confidence _________ when they participate in community activities. 

A. will be boosted 
B. boots 
C. will boost 
D. will boost

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: câu bị động

Giải thích: Cấu trúc câu bị động tương lai: will + be + past participle → diễn tả hành động bị tác động trong tương lai. Ở đây, self-confidence là đối tượng bị tác động, nên dùng bị động: will be boosted.

Dịch nghĩa: Sự tự tin của học sinh sẽ được nâng cao khi họ tham gia các hoạt động cộng đồng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. independently     

B. independence      
C. independent        
D. depend

Lời giải

A

Kiến thức: từ loại

Giải thích: live là động từ à cần một trạng từ phía sau.

Dịch nghĩa: Khi thanh thiếu niên muốn sống tự lập, họ cần phải tự rèn luyện các kỹ năng sống cho bản thân.

Câu 2

A. He loves to work for a public agency. 
B. He hopes to go on to graduate school.
C. He wants to become a teacher. 
D. He'd like to work at a hotel.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Câu 3

A. Traces of three types of writing systems 
B. Carved stones with images of mountains, hills, and fields 
C. Images of houses following the pattern of houses on stilts 
D. The discovery of ancient burial sites

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are frequently found trapped in plastic rubbish or mistake it for food 
B. many of which are endangered due to plastic in the oceans 
C. having been increasingly affected by plastic waste 
D. that are facing extinction because of marine pollution

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Finished 
B. Having finished 
C. Had finished 
D. Have finished

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP