Câu hỏi:

22/01/2026 6 Lưu

Students' self-confidence _________ when they participate in community activities. 

A. will be boosted 
B. boots 
C. will boost 
D. will boost

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: câu bị động

Giải thích: Cấu trúc câu bị động tương lai: will + be + past participle → diễn tả hành động bị tác động trong tương lai. Ở đây, self-confidence là đối tượng bị tác động, nên dùng bị động: will be boosted.

Dịch nghĩa: Sự tự tin của học sinh sẽ được nâng cao khi họ tham gia các hoạt động cộng đồng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Traces of three types of writing systems 
B. Carved stones with images of mountains, hills, and fields 
C. Images of houses following the pattern of houses on stilts 
D. The discovery of ancient burial sites

Lời giải

D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin

- Particularly, a number of researchers have raised the hypothesis of traces of 3 kinds of writing system.

- The most common patterns are images of mountains, hills and fields.

- In some pieces of stone, we can find images of houses.

Dịch nghĩa:

- Đặc biệt, một số nhà nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết về dấu tích của 3 loại hệ thống chữ viết.

- Những hoa văn phổ biến nhất là hình ảnh núi non, đồi và cánh đồng.

- Trên một số tảng đá, chúng ta có thể thấy hình ảnh các ngôi nhà.

Câu 2

A. independently     

B. independence      
C. independent        
D. depend

Lời giải

A

Kiến thức: từ loại

Giải thích: live là động từ à cần một trạng từ phía sau.

Dịch nghĩa: Khi thanh thiếu niên muốn sống tự lập, họ cần phải tự rèn luyện các kỹ năng sống cho bản thân.

Câu 3

A. are frequently found trapped in plastic rubbish or mistake it for food 
B. many of which are endangered due to plastic in the oceans 
C. having been increasingly affected by plastic waste 
D. that are facing extinction because of marine pollution

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. He loves to work for a public agency. 
B. He hopes to go on to graduate school.
C. He wants to become a teacher. 
D. He'd like to work at a hotel.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. He can study with his family members. 
B. He spends his spare time with his family.
C. He has a lot of spare time with his groups. 
D. He can study with his best friends.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP