Câu hỏi:

24/01/2026 208 Lưu

Sử dụng các thông tin sau cho Câu 27 và Câu 628: Một bình oxy y tế có thể tích 40 lít, áp suất 150 bar khi ở nhiệt độ 27°C. Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol.

Khối lượng oxygen trong bình là bao nhiêu kilogam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

7,7

p V T = n R 1 5 0 1 0 5 4 0 1 0 3 2 7 + 2 7 3 = n 8 , 3 1 n 2 4 0 , 7   m o l

m = n M = 2 4 0 , 7 3 2 7 7 0 2   g 7 , 7   k g

Đáp án: 7,7

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tại phòng bệnh có áp suất khí quyển là 1 0 5   P a , nhiệt độ 2 7 ° C , một bệnh nhân được chỉ định thở oxygen với lưu lượng 5 lít/phút. Coi rằng bình được nén đủ áp suất, bỏ qua lượng oxygen tiêu hao ra ngoài khi đóng và mở van trong quá trình sử dụng. Sau bao nhiêu giờ người bệnh này dùng hết bình oxygen 40 lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

20

Đẳng nhiệt p V = 1 5 0 . 4 0 = 6 0 0 0 (bar. l ) tương đương 6000 lít ở áp suất khí quyển (1 bar)

Với lưu lượng 5 lít/phút sẽ dùng hết sau khoảng 20 giờ (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

Đáp án: 20

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Có thể sử dụng các dụng cụ trên để đo nhiệt hóa hơi riêng của nước ở nhiệt độ 1 0 0 ° C .

Đúng
Sai

b. Tiến hành thí nghiệm như sau: Đặt nhiệt lượng kế lên cân, đổ nước nóng vào nhiệt lượng kế sao cho toàn bộ dây điện trở chìm trong nước; Nối Watt kế với nhiệt lượng kế và mở nắp nhiệt lượng kế; Xác định khối lượng nước trong bình; Bật nguồn điện, đun sôi nước trong nhiệt lượng kế; Quan sát ghi số chỉ trên đồng hồ đo thời gian, Watt kế, cân vào bảng số liệu; Tắt nguồn.

Đúng
Sai

c. Quan sát số chỉ trên cân, Watt kế, đồng hồ đo thời gian thu được bảng số liệu như bảng dướiĐể đo nhiệt hóa hơi riêng của nước, cho các dụng cụ sau: Cân điện tử (1), biến thế nguồn (2), Watt kế có tích hợp chức năng đo thời gian (3), nhiệt lượng kế kèm dây điện trở (4), nhiệt kế điệ (ảnh 1)Từ số liệu trên, vẽ được đồ thị khối lượng m ( k g ) theo thời thời gian τ ( s ) có dạng đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

Đúng
Sai

d. Từ số liệu trên, tính được nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 1 0 0 ° C 2 , 2 3 1 0 6   J / k g .

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng. Nhưng cần bổ sung là "sau mỗi khoảng thời gian 2 phút thì quan sát ghi số chỉ trên đồng hồ đo thời gian, Watt kế, cân vào bảng số liệu" thì đầy đủ hơn.

c) Sai. m ban đầu khác 0 nên không đi qua gốc tọa độ

d) Sai.

P ¯ = 1 5 , 2 1 + 1 5 , 1 9 + 1 5 , 2 1 + 1 5 , 2 3 + 1 5 , 1 9 + 1 5 , 2 1 + 1 5 , 1 9 7 = 1 0 6 4 3 7 0 0   W

L = P t Δ m = 1 0 6 4 3 7 0 0 ( 8 4 0 1 2 0 ) 0 , 1 1 9 1 0 , 1 1 4 1 2 , 1 9 1 0 6   J / k g

Câu 2

a. Để bóng bay lên được thì lực đẩy Archỉmedes của không khí tác dụng vào bóng phải lớn hơn tổng trọng lượng của quả bóng, dù, thiết bị đo do đó bóng cần được bơm khí hiếm nhẹ.

Đúng
Sai

b. Khi càng lên cao thì áp suất khí quyển càng giảm nên chênh lệch áp suất giữa khí bên trong bóng với áp suất khí quyển bên ngoài ngày càng lớn, thể tích bóng sẽ tăng, vỏ bóng mỏng dần đến một độ cao nhất định thì bóng sẽ bị vỡ.

Đúng
Sai

c. Khối lượng khí hydrogen được bơm vào bóng là 1 , 5 1   k g .

Đúng
Sai

d. Áp suất của khí quyển tại độ cao h là 8 , 4 1 0 2   P a .

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

V 0 = 4 3 π R 0 3 = 4 3 π ( 3 2 ) 3 = 4 , 5 π ( m 3 )

p 0 V 0 T 0 = n H 2 R 1 , 0 1 3 1 0 5 4 , 5 π 2 7 + 2 7 3 = n H 2 8 , 3 1 n H 2 5 7 4 , 4 4 6   m o l

m H 2 = n H 2 M H 2 = 5 7 4 , 5 2 = 1 1 4 9   g = 1 , 1 4 9   k g c) Sai

V = 4 3 π ( 3 R 0 ) 3 = 4 3 π ( 3 3 2 ) 3 = 1 2 1 , 5 π (   m 3 )

F A = P m k q = m + m H 2 m k q = 4 + 1 , 1 4 9 = 5 , 1 4 9   k g

p k q V T = m k q M k q R p k q 1 2 1 , 5 π 5 5 + 2 7 3 = 5 , 1 4 9 2 9 1 0 3 8 , 3 1 p k q 8 4 3 P a d) Đúng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a. Trình tự thí nghiệm: Nén (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xilanh: Ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất khí; Lặp lại các thao tác.

Đúng
Sai

b. Với kết quả thu được ở bảng bên, công thức liên hệ áp suất theo thể tích là p = 2 0   V , p đo bằng bar, V đo bằng c m 3 .

Đúng
Sai

c. Lượng khí đã dùng trong thí nghiệm là 9 . 1 0 4   m o l .

Đúng
Sai

d. Thí nghiệm này dùng để kiểm chứng định luật Boyle.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Nhiệt độ khối khí tăng phần lớn là do công của lực pit-tông thực hiện lên khối khí.

Đúng
Sai

b. Phần nhiệt tạo ra do ma sát giữa pit-tông và xilanh có nhưng không đáng kể.

Đúng
Sai

c. Trong thí nghiệm trên, độ tăng nhiệt độ không phụ thuộc vào Δ V .

Đúng
Sai

d. Trong thí nghiệm trên, độ tăng nhiệt độ không phụ thuộc vào V.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP