Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999 - 2020
(Đơn vị: %)
| Nhóm tuổi | Năm 1999 | Năm 2009 | Năm 2020 |
| 0 - 14 | 35,1 | 24,4 | 23,5 |
| 15 - 59 | 59,1 | 69,3 | 69,4 |
| 60 trở lên | 5,8 | 6,5 | 7,1 |
Theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam năm 1999 và năm 2020?
Kết hợp.
Cột.
Đường.
Tròn.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019
| Năm
Tiêu chí | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2019 |
| Số dân thế giới (triệu người) | 6143,5 | 6541,9 | 6956,8 | 7379,8 | 7713,0 |
| Sản lượng lương thực (triệu tấn) | 2060,0 | 2114,0 | 2476,4 | 2550,9 | 2964,4 |
Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với bình quân lương thực theo đầu người giai đoạn 2000 - 2019?
Năm 2010 cao hơn năm 2019.
Năm 2005 thấp hơn năm 2000.
Năm 2019 cao hơn năm 2005.
Năm 2000 thấp hơn năm 2010.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2
Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng.
Tốc độ tăng dân số khác nhau giữa các giai đoạn.
Quy mô dân số thế giới tăng khá đều giữa các nước.
Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3
Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.
Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a, Pê-ru, Ấn Độ.
Trung Quốc, Hoa Kì, Nhật Bản, LB Đức.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Mía.
Bông.
Đậu tương.
Chè.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
tỉ suất sinh thô.
gia tăng cơ học.
gia tăng tự nhiên.
tỉ suất tử thô.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.