Cho biểu đồ sau:

TỈ SUẤT SINH THÔ TRUNG BÌNH HÀNG NĂM THỜI KÌ 1950 - 2020
Theo biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng về tỉ suất sinh thô của các nước phát triển trong thời kì 1950 - 2020?
Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển luôn cao hơn mức trung bình toàn thế giới.
Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển giảm được 2,2%; nước đang phát triển 1,3%.
Tỉ suất sinh thô các nước phát triển giảm nhiều hơn so với các nước đang phát triển.
Chênh lệch về tỉ suất sinh thô giữa các nước phát triển với đang phát triển thu hẹp.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
(Đơn vị: %o)
| Năm | Tỉ suất sinh thô | Tỉ suất tử thô |
| 2000 | 18,6 | 5,1 |
| 2005 | 18,6 | 5,3 |
| 2010 | 17,1 | 6,8 |
| 2020 | 16,3 | 6,1 |
Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2020 là
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột.
biểu đồ đường.
biểu đồ miền.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2
hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.
tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất gia tăng cơ học.
tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.
hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN PHÂN THEO CHÂU LỤC, NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2000 | 2019 |
| Châu Á | 1218,2 | 2236,9 |
| Châu Âu | 278,2 | 333,6 |
| Châu Mĩ | 327,7 | 496,3 |
| Châu Phi | 327,7 | 403,9 |
| Châu Đại Dương | 37,4 | 40,6 |
Theo bảng số liệu, cho biết nhận định nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng sản xuất nông, lâm, thủy sản phân theo châu lục năm 2019?
Châu Á nhỏ hơn châu Mĩ.
Châu Mĩ nhỏ hơn châu Âu.
Châu Âu cao hơn châu Phi.
Châu Phi cao hơn châu Á.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.