Câu hỏi:

29/01/2026 7 Lưu

Kết quả đo tốc độ của các xe ô tô (đơn vị: km/h) khi đi qua một trạm quan sát được đo tốc độ ghi lại ở bảng sau:

60

54,2

61

43

54

55

60

45

60

48,8

48,8

53

53

45

60

53

55

54,2

45

55

Tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là

A. \[25\% .\]              
B. \[5\% .\]              
C. \[75\% .\]                               
D. \[20\% .\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Đọc số liệu ở bảng thống kê, ta thấy có tất cả 20 xe ô tô được đo tốc độ khi đi qua một trạm quan sát. Tức là, \[n = 20.\]

Đọc số liệu ở bảng thống kê, ta thấy:

⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 43 km/h.

⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 45 km/h.

⦁ Có 2 xe ô tô có tốc độ 48,8 km/h.

⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 53 km/h.

⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 54 km/h.

⦁ Có 2 xe ô tô có tốc độ 54,2 km/h.

⦁ Có 3 xe ô tô có tốc độ 55 km/h.

⦁ Có 4 xe ô tô có tốc độ 60 km/h.

⦁ Có 1 xe ô tô có tốc độ 61 km/h.

Như vậy có tất cả 5 xe ô tô có tốc độ từ 60 km/h trở lên, tức là \[m = 5.\]

Do đó tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là:

\[f = \frac{m}{n} \cdot 100\%  = \frac{5}{{20}} \cdot 100\%  = 25\% .\]

Vậy tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ 60 km/h trở lên là \[25\% .\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[15\% .\]              
B. \[20\% .\]            
C. \[40\% .\]                               
D. \[60\% .\]

Lời giải

Chọn C

Ta có \[{f_1} = \frac{{{m_1}}}{n} \cdot 100\%  = \frac{8}{{20}} \cdot 100\%  = 40\% .\]

Câu 2

A. Biểu đồ tần số tương đối.                     
B. Tần số của một giá trị.
C. Tần số tương đối của tất cả các giá trị. 
D. Tần số tương đối của một giá trị.

Lời giải

Chọn D

Ta điền như sau: “Tần số tương đối của một giá trị là ước lượng cho xác suất xuất hiện giá trị đó.”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. tần suất.                                                 
B. tần số.
C. bảng tần số tương đối.                         
D. biểu đồ tần số tương đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. chỉ biểu đồ cột.
B. biểu đồ hình quạt tròn và biểu đồ đoạn thẳng.
C. biểu đổ cột và biểu đồ hình quạt tròn.
D. biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[360^\circ \cdot {f_i},\] với \[i = 1,...,k.\]                      
B. \[180^\circ \cdot {f_i},\] với \[i = 1,...,k.\]
C. \[\frac{{{f_i}}}{{360^\circ }},\] với \[i = 1,...,k.\]                                                      
D. \[\frac{{{f_i}}}{{180^\circ }},\] với \[i = 1,...,k.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP