Câu hỏi:

01/02/2026 28 Lưu

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian sử dụng pin (giờ)

\[\left[ {7,2;7,4} \right)\]

\[\left[ {7,4;7,6} \right)\]

\[\left[ {7,6;7,8} \right)\]

\[\left[ {7,8;8} \right)\]

Tần số

3

5

10

9

Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ \[7,6\] đến dưới \[8\] giờ là

A. \[14\] máy tính.    
B. \[15\] máy tính.   
C. \[8\] máy tính.                           
D. \[19\] máy tính.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Quan sát bảng tần số ghép nhóm, ta thấy:

⦁ Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ \[7,6\] đến dưới \[7,8\] giờ là 10 (máy tính).

⦁ Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ \[7,8\] đến dưới \[8\] giờ là 9 (máy tính).

Do đó số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ \[7,6\] đến dưới \[8\] giờ là \[10 + 9 = 19\] (máy tính).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn C

Câu 2

A. 9.                         
B. 10.                               
C. 11.               
D. 12.

Lời giải

Chọn C

Ta có \(50 - \left( {8 + 7 + 8 + 6 + 1} \right) = 10\).

Câu 4

A. 10. 
B. 15. 
C. 20. 
D. 25.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. giá trị \[{x_2}\] với \[n.\]                                                           
B. \[n\] với giá trị \[{x_2}.\]
C. tần số \[{m_2}\] của \[{x_2}\] với \[n.\]                           
D. \[n\] với tần số \[{m_2}\] của \[{x_2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. biểu đồ đoạn thẳng. 
B. biểu đồ cột. 
C. biểu đồ tần số. 
D. tần số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP