Câu hỏi:

15/02/2026 19 Lưu

VI. Read the text and choose the best answer to fill in each blank.  

    Two weeks ago, my best friend Dani saw a job advertisement online which she was interested in. She lost her previous job during (26) _____, and she has been looking for a job ever since. Dani has always wanted to work as a secretary for a big company, and this was going to be her chance to get the job she wanted. She immediately (27) _____ the application form online and attached her CV. She had over ten years of experience as a receptionist and felt confident she could do the job. A few days later, Dani received an email inviting her for an interview. She was so excited, (28) _____ very nervous at the same time. She wanted to look smart for the interview, so she went out and bought a smart black suit, a white shirt and a nice pair of black high heel shoes. She also wanted to make a good (29) _____, so she made sure she was on time for the interview. On the day, they asked her lots of questions and asked her about her previous work experience and skills that she got from that job. Dani had to fill out some forms with important information. She did her (30) _____ and thought the interview went well. Afterwards, the interviewers shook her hand and said, "We will be in touch." She was looking forward to hearing from them!

She lost her previous job during (26) _____, and she has been looking for a job ever since.

A. lock-in                    

B. lock-down           
C. lock-out          
D. lock-away

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng  

Giải thích:

A. lock-in: nhốt                      

B. lock-down: phong tỏa                   

C. lock-out: khóa ngăn ai đó vào                   

D. lock-away: khóa ở nơi an toàn

She lost her previous job during (26) lock-down, and she has been looking for a job ever since.

(Cô ấy đã mất công việc trước đây trong thời gian phong tỏa và cô ấy đã tìm kiếm một công việc kể từ đó.)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She immediately (27) _____ the application form online and attached her CV.

A. filled out                 

B. filled up              
C. filled in           
D. filled on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

A. filled out: hoàn thành đơn

B. filled up: làm đầy              

C. filled in: + FOR: thay thế              

D. filled on

She immediately (27) filled out the application form online and attached her CV.

(Cô ngay lập tức điền vào mẫu đơn trực tuyến và đính kèm CV của mình.)

Chọn A

Câu 3:

She was so excited, (28) _____ very nervous at the same time.

A. and                         

B. or                        
C. but                  
D. so

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

A. and: và       

B. or: hoặc                              

C. but: nhưng                         

D. so: vì vậy

She was so excited, (28) but very nervous at the same time.

(Cô ấy rất phấn khích, nhưng đồng thời cũng rất lo lắng.)

Chọn C

Câu 4:

She also wanted to make a good (29) _____, so she made sure she was on time for the interview.

A. decision                  

B. appointment        
C. presentation    
D. impression

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

A. decision (n): quyết định

B. appointment (n): cuộc hẹn

C. presentation (n): trình bày

D. impression (n): sự ấn tượng

Cụm từ: “make an impression”: tạo ấn tượng

She also wanted to make a good (29) impression, so she made sure she was on time for the interview

(Cô ấy cũng muốn tạo ấn tượng tốt nên đã đảm bảo rằng mình có mặt đúng giờ trong buổi phỏng vấn)

Chọn D

Câu 5:

She did her (30) _____ and thought the interview went well.

A. well                         

B. better                   
C. best                 
D. good

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: So sánh nhất

Giải thích:

A. well (adv): tốt       

B. better (a): tốt hơn              

C. best (a): tốt nhất                

D. good (a): tốt

Cụm động từ: “do someone’s best”: cố gắng hết mình

She did her (30) best and thought the interview went well.

(Cô ấy đã làm hết sức mình và nghĩ rằng cuộc phỏng vấn đã diễn ra tốt đẹp.)

Chọn C

Tạm dịch:

Hai tuần trước, Dani, người bạn thân nhất của tôi đã nhìn thấy một quảng cáo việc làm trực tuyến mà cô ấy quan tâm. Cô ấy đã mất công việc trước đây trong thời gian phong tỏa và cô ấy đã tìm kiếm một công việc kể từ đó. Dani luôn muốn làm thư ký cho một công ty lớn, và đây sẽ là cơ hội để cô có được công việc mình mong muốn. Cô ấy ngay lập tức điền vào mẫu đơn trực tuyến và đính kèm CV của mình. Cô ấy đã có hơn 10 năm kinh nghiệm làm lễ tân và cảm thấy tự tin rằng mình có thể hoàn thành công việc. Vài ngày sau, Dani nhận được email mời phỏng vấn. Cô ấy rất vui mừng, nhưng đồng thời cũng rất lo lắng. Cô ấy muốn mình trông thật bảnh bao cho cuộc phỏng vấn, vì vậy cô ấy đã đi ra ngoài và mua một bộ vest lịch sự màu đen, một chiếc áo sơ mi trắng và một đôi giày cao gót màu đen thật đẹp. Cô ấy cũng muốn tạo ấn tượng tốt, vì vậy cô ấy đảm bảo rằng cô ấy đến đúng giờ cho cuộc phỏng vấn. Vào ngày hôm đó, họ đã hỏi cô ấy rất nhiều câu hỏi và hỏi cô ấy về kinh nghiệm làm việc trước đây cũng như những kỹ năng mà cô ấy có được từ công việc đó. Dani đã phải điền vào một số biểu mẫu với thông tin quan trọng. Cô ấy đã cố gắng hết sức và nghĩ rằng cuộc phỏng vấn đã diễn ra tốt đẹp. Sau đó, những người phỏng vấn bắt tay cô ấy và nói, "Chúng tôi sẽ liên lạc." Cô rất mong nhận được tin từ họ!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Charlie was excited about his upcoming exam.         

(Charlie rất hào hứng với kỳ thi sắp tới.)

Thông tin: “a 16-year-old boy named Charlie McDonnell was studying for his exams. But he was bored,”

(một cậu bé 16 tuổi tên Charlie McDonnell đang ôn thi. Nhưng cậu cảm thấy buồn chán,)

Chọn False

Lời giải

(1) ex–husband

ex–husband

Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng

Giải thích:

Sau tính từ sở hữu “her” cần một danh từ

Tiền tố “ex- ”: cũ

husband (n): chồng

→ ex–husband (n): chồng cũ

She still has a good relationship with her ex–husband in the taking care of their children.

(Cô vẫn giữ mối quan hệ tốt với chồng cũ trong việc chăm sóc con cái.)

Đáp án: ex–husband

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. politics    
B. policeman                    
C. currency           
D. physical

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. farm worker 
B. sales assistant 
C. estate agent 
D. delivery man

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP