Câu hỏi:

15/02/2026 30 Lưu

VII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

Hurry up, or we will be late for the exam.

If we _____________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If we don’t hurry up, we will be late for the exam.

Kiến thức: Viết câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + Vo (nguyên thể)

Hurry up, or we will be late for the exam.

(Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ trễ giờ kiểm tra.)

Đáp án: If we don’t hurry up, we will be late for the exam.

(Nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ trễ giờ kiểm tra.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My 15th birthday is next week.

I _________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I will be 15 years old next week.

Kiến thức: Viết câu với thì tương lai đơn

Giải thích:

Cấu trúc thì tương lai đơn ở dạng khẳng định: S + will + Vo (nguyên thể)

My 15th birthday is next week.

(Sinh nhật lần thứ 15 của tôi là vào tuần tới.)

Đáp án: I will be 15 years old next week.

(Tôi sẽ 15 tuổi vào tuần tới.)

Câu 3:

A sales consultant at Mercedes- Benz is suggesting latest car models to John. (clue: buy a new car)

John ______________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

John is going to buy a new car at Mercedes- Benz.

Kiến thức: Viết câu với thì tương lai gần

Giải thích:

Thì tương lai gần diễn tả một sự việc xảy ra trong tương lai dựa trên quan sát, dữ kiện của hiện tại.

A sales consultant at Mercedes- Benz is suggesting latest car models to John.

(Một nhà tư vấn bán hàng tại Mercedes-Benz đang gợi ý những mẫu xe hơi mới nhất cho John.)

Đáp án: John is going to buy a new car at Mercedes- Benz.

(John sẽ mua một chiếc ô tô mới tại Mercedes-Benz.)

Câu 4:

The girl is my sister. She is wearing a pastel purple dress.

The girl ___________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The girl who is wearing a pastel purple dress is my sister.

Kiến thức: Viết câu với đại từ quan hệ “who”

Giải thích:

Chủ ngữ chỉ người “she” (cô ấy) thay thế cho danh từ chỉ người “my sister” (em gái tôi) ở câu đầu tiên → dùng “who”

The girl is my sister. She is wearing a pastel purple dress.

(Cô gái là em gái của tôi. Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu tím pastel.)

Đáp án: The girl who is wearing a pastel purple dress is my sister.

(Cô gái mặc chiếc váy màu tím nhạt là em gái tôi.)

Câu 5:

Robert Pattinson is a British actor. He plays Edward Cullen in the Twilight saga.

Robert Pattinson ____________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Robert Pattinson, who plays Edward Cullen in the Twilight saga, is a British actor.

Kiến thức: Viết câu với đại từ quan hệ “who”

Giải thích:

Chủ ngữ chỉ người “he” (anh ấy) ở câu thứ hai thay thế cho danh từ chỉ người “Robert Pattinson” → dùng “who”

Trước đại từ quan hệ là tên riêng chỉ người → cần dùng dấu phẩy cho mệnh đề quan hệ.

Robert Pattinson is a British actor. He plays Edward Cullen in the Twilight saga.

(Robert Pattinson là nam diễn viên người Anh. Anh đóng vai Edward Cullen trong Twilight saga.)

Đáp án: Robert Pattinson, who plays Edward Cullen in the Twilight saga, is a British actor.

(Robert Pattinson, người đóng vai Edward Cullen trong Twilight saga, là một diễn viên người Anh.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Charlie was excited about his upcoming exam.         

(Charlie rất hào hứng với kỳ thi sắp tới.)

Thông tin: “a 16-year-old boy named Charlie McDonnell was studying for his exams. But he was bored,”

(một cậu bé 16 tuổi tên Charlie McDonnell đang ôn thi. Nhưng cậu cảm thấy buồn chán,)

Chọn False

Lời giải

(1) ex–husband

ex–husband

Kiến thức: Tiền tố - Từ vựng

Giải thích:

Sau tính từ sở hữu “her” cần một danh từ

Tiền tố “ex- ”: cũ

husband (n): chồng

→ ex–husband (n): chồng cũ

She still has a good relationship with her ex–husband in the taking care of their children.

(Cô vẫn giữ mối quan hệ tốt với chồng cũ trong việc chăm sóc con cái.)

Đáp án: ex–husband

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. lock-in                    

B. lock-down           
C. lock-out          
D. lock-away

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. farm worker 
B. sales assistant 
C. estate agent 
D. delivery man

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. bargain                    

B. purchase              
C. promote          
D. coupon

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP