PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời tương ứng theo hướng dẫn của phiếu trả lời.
Hình 8 mô tả bộ nhiễm sắc thể của người bình thường và người bị bệnh. Có bao nhiêu nhận định đúng về bệnh này? 
Hình 8
(1) Hội chứng di truyền này chỉ xảy ra ở nữ.
(2) Nguyên nhân gây bệnh thường gặp do tuổi mẹ càng cao nên sự rối loạn phân li NST trong giảm phân càng dễ xảy ra.
(3) Có thể phát hiện sớm bệnh này bằng kĩ thuật sinh thiết tua nhau thai, kĩ thuật chọc dò dịch ối.
(4) Có thể chữa lành bệnh nếu phát hiện ở giai đoạn phôi sớm.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời tương ứng theo hướng dẫn của phiếu trả lời.
Hình 8 mô tả bộ nhiễm sắc thể của người bình thường và người bị bệnh. Có bao nhiêu nhận định đúng về bệnh này? 
Hình 8
(1) Hội chứng di truyền này chỉ xảy ra ở nữ.
(2) Nguyên nhân gây bệnh thường gặp do tuổi mẹ càng cao nên sự rối loạn phân li NST trong giảm phân càng dễ xảy ra.
(3) Có thể phát hiện sớm bệnh này bằng kĩ thuật sinh thiết tua nhau thai, kĩ thuật chọc dò dịch ối.
(4) Có thể chữa lành bệnh nếu phát hiện ở giai đoạn phôi sớm.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn chi tiết: Quan sát Hình 8 bộ NST người bệnh ta thấy cặp NST thường số 21 có 3 chiếc à Hội chứng bệnh liên quan đến NST thường và gặp ở cả nam và nữ; có thể phát hiện sớm bệnh này bằng kĩ thuật sinh thiết tua nhau thai, chọc dịch ối; nguyên nhân gây bệnh là do tuổi mẹ càng cao sự rối loạn phân li NST trong giảm phân càng dễ xảy ra.
(1) và (4) sai. (2) và (3) đúng Đáp án: 2
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Lời giải
Đáp án: 0,35
Hướng dẫn giải:
Ở giới cái: A= 0,3; a= 0,7 Ở giới đực: A= 0,5, a = 0,5
|
Thế hệ |
P |
F1 |
F2 |
F3 |
|
|
♂ |
0,5XA |
0,3XA |
0,4XA |
0,35XA |
|
|
♀ |
0,3XA |
0,4XA |
0,35XA |
0,375XA |
|
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

