Người ta dùng những chiếc cọc để rào một mảnh vườn hình chữ nhật sao cho mỗi góc vườn đều có một chiếc cọc và hai cọc liên tiếp cách nhau \(0,1\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\) Biết rằng số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều rộng là 20 chiếc. Gọi số cọc dùng để rào hết chiều rộng là \(x\) (chiếc). Khi đó:
A. Số cọc dùng để rào chiều dài là \(x + 20\) (chiếc).
B. Chiều rộng của mảnh vườn là \(0,1\left( {x - 1} \right)\,\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\)
C. Chiều dài của mảnh vườn là \(0,1x + 2\) m.
D. Đa thức biểu diễn diện tích mảnh vườn là \(S = 0,01{x^2} + 0,18x - 0,19\) (m2).
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng.
Số cọc dùng để rào hết chiều rộng là \(x\) (chiếc), suy ra số cọc để rào hết chiều dài là \(x + 20\) (chiếc).
b) Đúng.
Chiều rộng mảnh vườn là: \(0,1\left( {x - 1} \right)\) m.
c) Sai.
Chiều dài mảnh vườn là \(0,1\left( {x + 19} \right)\)m.
d) Đúng.
Diện tích mảnh vườn là: \(0,1\left( {x - 1} \right) \cdot 0,1 \cdot \left( {x + 19} \right) = 0,01\left( {x - 1} \right)\left( {x + 19} \right) = 0,01{x^2} + 0,18x - 0,19\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án: 39
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là \(\left( {n - 1} \right),\,\,n,\,\,\left( {n + 1} \right)\,\,\,\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).
Do đó, ta có: \(\left( {n + 1} \right)n - n\left( {n - 1} \right) = 26\)
\({n^2} + n - {n^2} + n = 26\)
\(2n = 26\)
\(n = 13\).
Suy ra ba số liên tiếp đó là 12; 13; 14.
Vậy tổng ba số cần tìm là: \(12 + 13 + 14 = 39\).
Câu 2
A. 9.
B. 0.
C. 6.
D. 3.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(f\left( x \right) = \left( {6{x^3} - 2{x^2} - 9x + 3} \right):\left( {3x - 1} \right) = 2{x^2} - 3\) (dư 0).
Câu 3
A. \(9{x^3} - 1.\)
B. \(3{x^3} - 3x.\)
C. \(3{x^3} - x.\)
D. \(3{x^3} + x.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(6{x^4}.\)
B. \(6{x^2}.\)
C. \(5{x^4}.\)
D. \(5{x^2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(3{x^3}.\)
B. \(3{x^2}.\)
C. \(3x.\)
D. \( - 3x.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \({x^4} + 3{x^3} + 6{x^2} - 4x - 8.\)
B. \({x^3} + 3{x^2} + x - 2.\)
C. \({x^4} + 3{x^3} + 6{x^2} - 4x + 8.\)
D. \({x^4} + 5{x^3} + 6{x^2} - 4x - 8.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.