Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
A. attitude
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.
attitude /ˈætɪtjuːd/ (n) thái độ, thần thái
envelope /ˈenvələʊp/ (n) phong bì
reluctant /rɪˈlʌktənt/ (a) miễn cưỡng
regular /ˈreɡjələ(r)/ (a) đều đặn
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Provide
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
Đáp án B danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất, Đáp án A, C, D động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2.
Câu 2
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
A. secure /sɪˈkjʊə(r)/ (v) bảo mật
B. install /ɪnˈstɔːl/ (v) lắp đặt
C. bamboo /ˌbæmˈbuː/ (n) tre
D. podium /ˈpəʊdiəm/ (n) bục (cho giáo viên)
Câu 3
A. applicant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. automatic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Prepare
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. adventure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Brazil
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.