Câu hỏi:

26/02/2026 42 Lưu

II. Combine the two sentences, using a defining/ non-defining relative clause. (0.8 pts)

Mars is very much similar to Earth. Mars is also called the Red Planet.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mars, which is also called the Red Planet, is very much similar to Earth.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mars, which is also called the Red Planet, is very much similar to Earth.

Đại từ quan hệ “which” để thay cho danh từ chỉ vật “Mars” làm chủ ngữ cho động từ đứng sau nó.

Hướng dẫn dịch: Sao Hỏa, hay còn được gọi là Hành tinh Đỏ thì rất giống với Trái Đất.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

That is the tour guide. I spoke to him yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

That is the tour guide (who/whom/that) I spoke to yesterday.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That is the tour guide (who/whom/that) I spoke to yesterday.

Đại từ quan hệ “who” thay cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Đại từ quan hệ “whom” thay cho danh từ chỉ người, làm tân ngữ cho động từ đứng sau nó.

Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ cả người và vật.

Câu 3:

The Moon is Earth's only natural satellite. Its surface is dark.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The Moon, whose surface is dark, is Earth’s only natural satellite.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The Moon, whose surface is dark, is Earth’s only natural satellite.

Đại từ quan hệ “whose” thay cho tính từ sở hữu trước danh từ, luôn đi kèm với một danh từ/

Hướng dẫn dịch: Mặt Trăng, với bề mặt tối màu, là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

Câu 4:

Some languages have a lot of speakers. English is one of them.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

English is one of the/some languages which/that have a lot of speakers.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: English is one of the/some languages which/that have a lot of speakers.

Đại từ quan hệ “which” để thay cho danh từ chỉ vật “its” làm chủ ngữ cho động từ đứng sau nó.

Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ cả người và vật.

Hướng dẫn dịch: Tiếng Anh là một trong số những ngôn ngữ có rất nhiều người nói.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: devices

Hướng dẫn dịch: Máy hút bụi robot là những thiết bị thông minh giúp mọi người giữ nhà cửa sạch sẽ mà không cần tốn nhiều công sức.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is Vietnamese/ Vietnamese is her first language./ Vietnamese./ Her first language is Vietnamese.

Thông tin: My first language is Vietnamese.

Hướng dẫn dịch: Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. He has a fever. 
B. He is tired and can't focus on his studies recently. 
C. He has a headache. 
D. He wants to get medicine.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP