Câu hỏi:

27/02/2026 65 Lưu

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình bên. Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh \({{\rm{p}}_1}\)\({{\rm{p}}_2}\) ?

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình bên. Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh (ảnh 1)

A. Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
B. \({{\rm{p}}_1} < {{\rm{p}}_2}\).
C. \({p_1} > {p_2}\).
D. \({p_1} = {p_2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
\(\frac{{pV}}{T} = C \Rightarrow V = \frac{C}{p} \cdot T \Rightarrow \) hệ số góc là \(\frac{C}{{{p_1}}} > \frac{C}{{{p_2}}} \Rightarrow {p_1} < {p_2}\). Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{N \cdot \Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = 12 \cdot 5 \cdot 40 \cdot {10^{ - 4}} = 0,24V\)

\( \Rightarrow \) a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

Lời giải

\(\left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{\Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{(9 - 3) \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 20 \cdot {{10}^{ - 4}}}}{{0,2}} = 60 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{Wb}}/{\rm{s}} = 60\mu \;{\rm{Wb}}/{\rm{s}}\)

Trả lời ngắn: 60

Câu 3

A. bị đẩy sang phải.           
B. bị hút sang trái.
C. bị hút sang trái rồi bị đẩy sang phải.  
D. vẫn đứng yên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Thể tích của quả bóng bay tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khí helium.
Đúng
Sai
b) Nếu quả bóng đi qua vùng không khí nóng có nhiệt độ \({50^\circ }{\rm{C}}\) thì quả bóng sẽ bị vỡ.
Đúng
Sai
c) Nếu cho quả bóng vào vùng nhiệt độ dưới \({0^\circ }{\rm{C}}\) thể tích quả bóng sẽ giảm so với thể tích ban đầu.
Đúng
Sai
d) Khi nhiệt độ khí helium tăng từ \({20^\circ }{\rm{C}}\) đến \({40^\circ }{\rm{C}}\) thể tích của quả bóng bay sẽ tăng gấp đôi.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\Phi = {\rm{BS}}.\cos \alpha \).     
B. \(\Phi = {\rm{BS}} \cdot \sin \alpha \).    
C. \(\Phi = \) BS. \(\tan \alpha \). 
D. \(\Phi = \) BS. \({\mathop{\rm cotan}\nolimits} \alpha \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP