Câu hỏi:

04/03/2026 28 Lưu

Read the passage carefully and choose the correct answers.

Polar bears are in danger of dying out. (6) _____ some other endangered animals, it's not hunters that are the problem, it's climate change. Since 1979, the ice cap at the Arctic Circle where the polar bears live has reduced in size by about 30 per cent. The temperature in the Arctic has slowly been rising and this is (7) _____ the sea ice to melt, endangering the polar bears' home. The polar bears' main sources of food are the different types of seals found in the Arctic. They catch them by waiting next to the air holes seals have made in the ice. (8) _____ the bears are very strong swimmers, they could never catch seals in water. This means that the bears really do rely on the ice to hunt. Polar bears also need sea ice to travel. They can cover a huge territory and often swim from one part of the ice to another. They have been (9) _____ to swim up to 100 km, but when there is less ice, they may have to swim further and this can (10) _____ fatal to the bears. A number of bears have drowned in the last few years and scientists believe that it is because they were not able to reach more ice before they became too tired and couldn't swim any further.

(Adapted from “A Wild Life: My Adventures Around the World” by Martin Hughes - Games)

Polar bears are in danger of dying out. (6) _____ some other endangered animals 

A. Opposite 
B. Different 
C. Compared 
D. Unlike

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

opposite (prep): ngược lại, trái

different (a): khác nhau

compared (compare, compared, compared) (v): so sánh

unlike (a, prep): không giống, khác với

Unlike + N (đứng đầu câu / mệnh đề với vai trò trạng ngữ): không như ...

Polar bears are in danger of dying out (6) _____ some other endangered animals, it's not hunters that are the problem, it's climate change.

Dịch nghĩa: Gấu Bắc Cực đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng. Khác với các loài bị đe dọa tuyệt chủng khác, vấn đề không phải do săn bắt mà là bởi biến đổi khí hậu.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The temperature in the Arctic has slowly been rising and this is (7) _____ the sea ice to melt, endangering the polar bears' home 

A. turning 
B. resulting 
C. causing 
D. making

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

turn (v): xoay, chuyển

result (v): để lại kết quả, dẫn đến

cause (v): gây ra

make (v): làm, tạo ra

The temperature in the Arctic has slowly been rising and this is (7) _____ the sea ice to melt, endangering the polar bears' home.

Dịch nghĩa: Nhiệt độ ở Bắc Cực đã và đang tăng dần và điều này khiến băng tan chảy, đe dọa nơi cư trú của loài gấu.

Câu 3:

(8) _____ the bears are very strong swimmers, they could never catch seals in water 

A. Although 
B. Despite
C. Even 
D. As

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Although + mệnh đề: mặc dù, dù cho

Despite + danh từ/cụm danh từ: mặc dù, dù cho

Even: ngay cả

As: như là, bởi vì

They catch them by waiting next to the air holes seals have made in the ice. (8) _____ the bears are very strong swimmers, they could never catch seals in water.

Dịch nghĩa: Chúng săn mồi bằng cách đợi bên các hố thở mà hải cẩu tạo trên băng. Dù gấu có thể bơi rất khỏe, chúng không bao giờ bắt được hải cẩu dưới nước.

Câu 4:

They can cover a huge territory and often swim from one part of the ice to another. They have been (9) _____ to swim up to 100 km 

A. learnt 
B. experienced 
C. known 
D. noticed.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

learn (v): học

experience (v): trải nghiệm

know (v): biết

notice (v): để ý, chú ý

They can cover a huge territory and often swim from one part of the ice to another. They have been (9) _____ to swim up to 100 km…

Dịch nghĩa: Chúng có thể hoạt động trên một vùng lãnh thổ rộng lớn và thường bơi từ rìa băng này sang rìa băng khác. Chúng được biết có thể bơi xa tới 100km

Câu 5:

but when there is less ice, they may have to swim further and this can (10) _____ fatal to the bears 

A. end 
B. come 
C. prove 
D. happen.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

end (v): kết thúc

come (v): đến, tới

prove (v): chứng minh

happen (v): xảy ra

Ta có cụm: “to prove fatal to”: gây chết, khiến thiệt mạng …

but when there is less ice, they may have to swim further and this can (10) _____ fatal to the bears.

Dịch nghĩa: … nhưng khi băng ít đi, chúng Phải bơi xa hơn và điều này có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của loài gấu.

 

Dịch bài đọc:

Gấu Bắc Cực đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng. Khác với các loài bị đe dọa tuyệt chủng khác, vấn đề không phải do săn bắt mà là bởi biến đổi khí hậu. Từ năm 1979, mỏm băng ở Vòng Cực Bắc nơi gấu Bắc Cực sinh sống đã giảm 30% kích thước. Nhiệt độ ở Bắc Cực đã và đang tăng dần và điều này khiến băng tan chảy, đe dọa nơi cư trú của loài gấu. Nguồn thức ăn chính của gấu Bắc Cực là các loài hải cẩu khác nhau ở vùng Bắc Cực. Chúng săn mồi bằng cách đợi bên các hố thở mà hải cẩu tạo trên băng. Dù gấu có thể bơi rất khỏe, chúng không bao giờ bắt được hải cẩu dưới nước. Điều này có nghĩa loài gấu hoàn toàn phụ thuộc vào băng để săn mồi. Gấu Bắc Cực cũng cần băng để di chuyển. Chúng có thể hoạt động trên một vùng lãnh thổ rộng lớn và thường bơi từ rìa băng này sang rìa băng khác. Chúng được biết có thể bơi xa tới 100km, nhưng khi băng ít đi, chúng phải bơi xa hơn và điều này có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của loài gấu. Nhiều gấu Bắc Cực đã chết đuối trong vài năm trở lại đây và các nhà khoa học tin rằng đó là do chúng không thể tới được băng trước khi kiệt sức và không còn khả năng bơi xa hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The tropical cyclone is the most powerful force on the earth. 
B. The tropical cyclone can cause flooding and damage to structures. 
C. A tropical cyclone forms over the oceans and has great power. 
D. The tropical cyclone is called by different names around the world.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ý chính của đoạn văn là gì?

A. Bão nhiệt đới là mạnh nhất trên trái đất.

B. Bão nhiệt đới có thể gây ra lũ lụt và phá hủy các công trình.

C. Một cơn bão nhiệt đới hình thành trên các đại dương và có sức mạnh rất lớn.

D. Bão nhiệt đới được gọi bằng nhiều tên khác nhau trên khắp thế giới.

Dẫn chứng: A tropical cyclone is a violent low pressure storm that usually occurs over warm oceans of over 80°F or 27°C. (câu đầu tiên ở đoạn 1)

The destruction associated with a tropical cyclone results not only from the force of the wind, but also from the storm surge and the waves it generates. (câu đầu tiên ở đoạn cuối)

Dịch nghĩa: Bão nhiệt đới là một cơn bão áp suất thấp dữ dội thường xảy ra trên các đại dương ấm hơn 80°F hoặc 27°C.

Câu 2

A. There are some mountains in the Indochinese Peninsula higher than Fansipan. 
B. The Indochinese Peninsula includes one of the highest mountains on earth. 
C. The highest mountain in the Indochinese Peninsula is exclusive of Fansipan. 
D. No mountains in the Indochinese Peninsula are higher than Fansipan.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Câu gốc: Fansipan cao nhất Bán đảo Đông Dương.

Phân tích: Cao nhất đồng nghĩa với việc "Không có ngọn núi nào cao hơn".

D đúng: Cấu trúc phủ định + so sánh hơn: No... higher than...

A sai: Nói có núi cao hơn Fansipan (ngược nghĩa).

C sai: exclusive of nghĩa là "ngoại trừ/không bao gồm" → Sai logic.

Câu 3

A. Why did Danny, whose total unfit, decide to enter the marathon? 
B. Why did Danny decide to enter the marathon, who’s totally unfit? 
C. Why did Danny, who’s totally unfit, decide to enter the marathon? 
D. Why did Danny decide to enter the marathon who’s totally unfit?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I fancy skiing with Ben as my teacher.
B. How to ski with Ben as my teacher is my favourite. 
C. I'd like better to be taught to ski by Ben. 
D. I'd rather Ben taught me how to ski.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Sally needn't have paid for her travel in advance.
B. Sally might not have paid for her travel in advance. 
C. Sally may not have paid for her travel in advance. 
D. Sally couldn’t have paid for her travel in advance.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. She was the first woman who is elected as the president of the Philippines. 
B. She was the first woman elected as the president of the Philippines. 
C. She was the first woman being elected as the president of the Philippines. 
D. She was the first woman to be elected as the president of the Philippines.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP