Look at the table and choose.

Vy _______ plays tennis. She ______ goes to a café.
usually – always
never – always
always – sometimes
always – usually
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. usually – always (adv): thường thường - luôn luôn
B. never – always (adv): không bao giờ - luôn luôn
C. always – sometimes (adv): luôn luôn - thỉnh thoảng
D. always – usually (adv): luôn luôn - thường thường
Nhìn vào bảng, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Vy thường thường chơi quần vợt. Bạn ấy luôn luôn đi đến quán cà phê.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. markets /ˈmɑːkɪts/
B. skateparks /ˈskeɪtpɑːks/
C. malls /mɔːlz/
D. movies /ˈmuːviz/
Đáp án A. markets có âm cuối là /ts/.
Câu 2
teacher
read
theater
beach
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. read /riːd/
C. theater /θɪətə(r)/
D. beach /biːtʃ/
Đáp án C. theater có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪə/, các đáp án còn lại là âm /iː/.
Câu 3
hospital
office
chocolate
movie
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
sport
shower
airport
morning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
swimming pool
ride
crocodile
pilot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


