Câu hỏi:

16/03/2026 5 Lưu

Lập phương trình của đường thẳng \(d\) đi qua giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}:x + 3y - 1 = 0\), \({d_2}:x - 3y - 5 = 0\) và vuông góc với đường thẳng \({d_3}:2x - y + 7 = 0\).

A. \(3x + 6y - 5 = 0\).  
B. \(6x + 12y - 5 = 0\).
C.    \(6x + 12y + 10 = 0\).
D. \(x + 2y + 10 = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\(\left\{ \begin{array}{l}{d_1}:x + 3y - 1 = 0\\{d_2}:x - 3y - 5 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 3\\y =  - \frac{2}{3}\end{array} \right. \Rightarrow {d_1} \cap {d_2} = A\left( {3; - \frac{2}{3}} \right).\)

Ta có

\(\left\{ \begin{array}{l}A \in d\\d \bot {d_3}:2x - y + 7 = 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A \in d\\d:x + 2y + c = 0\end{array} \right. \Rightarrow 3 + 2.\left( { - \frac{2}{3}} \right) + c = 0 \Leftrightarrow c =  - \frac{5}{3}.\)

Vậy \(d:x + 2y - \frac{5}{3} = 0 \Leftrightarrow d:3x + 6y - 5 = 0.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {1;2} \right)\)\( \Rightarrow \overrightarrow {IA}  = \left( {0;3} \right)\).

Gọi \(d\) là tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\), khi đó \(d\) đi qua \(A\) và nhận vectơ \(\overrightarrow {IA} \) là một vectơ pháp tuyến.

Chọn một vectơ pháp tuyến của \(d\) là \(\overrightarrow {{n_d}}  = \left( {0;1} \right)\).

Vậy phương trình đường thẳng \(d\)là \(y - 5 = 0\).

Câu 2

A.    \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\).  
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 - 2t\\y = 3 - t\end{array} \right.\). 
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y =  - 1 + t\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 - 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\(\left\{ \begin{array}{l}A\left( { - 1;3} \right) \in AB\\{{\vec u}_{AB}} = \overrightarrow {AB}  = \left( {4; - 2} \right) =  - 2\left( { - 2;1} \right)\end{array} \right. \Rightarrow AB:\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 - 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.    \({30^{\rm{o}}}.\)          

B. \({45^{\rm{o}}}.\) 
C. \({60^{\rm{o}}}.\)     
D. \({135^{\rm{o}}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({x^2} + {y^2} = 2\). \
B. \({x^2} + {y^2} = \sqrt 2 \).
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = \sqrt 2 \).
D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[a = \frac{2}{7}\] hoặc \(a =  - 14.\)        
B. \[a = \frac{7}{2}\] hoặc \[a =  - 14\].
C.    \[a = 5\] hoặc \(a =  - 14.\)  
D. \[a = \frac{2}{7}\] hoặc \(a = 5.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[I\left( { - 2; - 3} \right)\].
B. \[I\left( {2;3} \right)\].  
C. \[I\left( {4;6} \right)\].
D. \[I\left( { - 4; - 6} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP