Câu hỏi:

19/03/2026 3 Lưu

Biểu thức \(T = \sqrt[5]{{a\sqrt[3]{a}}}\) với \(a > 0\). Viết biểu thức \(T\) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A. \({a^{\frac{3}{5}}}\). 
B. \({a^{\frac{2}{{15}}}}\). 
C. \({a^{\frac{1}{3}}}\).  
D. \({a^{\frac{4}{{15}}}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có \(T = \sqrt[5]{{a\sqrt[3]{a}}} = \sqrt[5]{{a \cdot {a^{\frac{1}{3}}}}} = \sqrt[5]{{{a^{\frac{4}{3}}}}} = {a^{\frac{4}{{15}}}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\mathbb{R}\). 
B. \((0; + \infty )\). 
C. \([0; + \infty )\).  
D. \(\mathbb{R}\backslash \{ 0\} \).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hàm số mũ \(y = {2^x}\) xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\) nên tập xác định là \(D = \mathbb{R}\).

Câu 2

A. \(0 < a < \frac{1}{2} < b\). 
B. \(0 < a < 1 < b\).
C. \(0 < b < 1 < a\).
D. \(0 < a < 1,0 < b < \frac{1}{2}\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

+ Xét hàm số \(y = {a^x}\) đi qua \((0;1)\) suy ra đồ thị hàm số (1) là đường nghịch biến, suy ra \(0 < a < 1\).

+ Xét hàm số \(y = {\log _b}x\) đi qua (1; 0) suy ra đồ thị hàm số (2) là đường đồng biến, suy ra \(b > 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(P = x\).  
B. \(P = {x^{\frac{{11}}{6}}}\).  
C. \(P = {x^{\frac{7}{6}}}\). 
D. \(P = {x^{\frac{5}{6}}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(1 - {\log _7}a\). 
B. \(1 + {\log _7}a\).  
C. \(1 + a\).
D. \(a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP