Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ GIỜ NẮNG NĂM, NHIỆT ĐỘ CỦA
MỘT SỐ TRẠM KHÍ TƯỢNG Ở NƯỚC TA
Trạm khí tượng
Tổng số giờ nắng năm (giờ)
Nhiệt độ trung bình năm (oC)
Nhiệt độ trung bình tháng 1 (oC)
Nhiệt độ trung bình tháng 7 (oC)
Láng (thành phố Hà Nội)
1 489
23,9
16,6
29,4
Huế (thành phố Huế)
1 969
25,1
19,9
29,2
Cần Thơ (thành phố Cần Thơ)
2 524
25,9
25,4
26,9
(Nguồn: QCVN 02:2021/BXD)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy chọn nhận xét đúng về nhiệt độ của một số trạm khí tượng ở nước ta?
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ GIỜ NẮNG NĂM, NHIỆT ĐỘ CỦA
MỘT SỐ TRẠM KHÍ TƯỢNG Ở NƯỚC TA
|
Trạm khí tượng |
Tổng số giờ nắng năm (giờ) |
Nhiệt độ trung bình năm (oC) |
Nhiệt độ trung bình tháng 1 (oC) |
Nhiệt độ trung bình tháng 7 (oC) |
|
Láng (thành phố Hà Nội) |
1 489 |
23,9 |
16,6 |
29,4 |
|
Huế (thành phố Huế) |
1 969 |
25,1 |
19,9 |
29,2 |
|
Cần Thơ (thành phố Cần Thơ) |
2 524 |
25,9 |
25,4 |
26,9 |
(Nguồn: QCVN 02:2021/BXD)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy chọn nhận xét đúng về nhiệt độ của một số trạm khí tượng ở nước ta?
Quảng cáo
Trả lời:
Tính biên độ nhiệt năm = Nhiệt độ tháng 7 − Nhiệt độ tháng 1.
Láng (Hà Nội): 29,4−16,6=12,80C
Huế: 29,2−19,9=9,30C
Cần Thơ:26,9−25,4=1,50C
➡ Biên độ nhiệt giảm dần từ Bắc vào Nam (12,8 → 9,3 → 1,5).
Xét tổng số giờ nắng:
· Hà Nội: 1489 giờ
· Huế: 1969 giờ
· Cần Thơ: 2524 giờ
➡ Tăng dần từ Bắc vào Nam.
Đáp án đúng là: D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
Đáp án |
Thang điểm |
||||||||||||
|
Xử lí số liệu: Năng suất lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2024.
|
1 điểm (Mỗi năm là 0,2đ) |
||||||||||||
|
|
|
||||||||||||
|
Nhận xét năng suất lúa, diện tích và sản lượng lúa: |
1 điểm |
||||||||||||
|
Năng suất lúa tăng liên tục từ 54,7 → 63,5 tạ/ha. |
0,25đ |
||||||||||||
|
Diện tích có xu hướng giảm, nhưng sản lượng vẫn khá ổn định. Giảm khoảng 507,6 nghìn ha so với 2015). |
0,25đ |
||||||||||||
|
Sản lượng biến động nhưng nhìn chung khá ổn định, giảm nhẹ so với 2015 nhưng vẫn cao hơn năm 2010. |
0,25đ |
||||||||||||
|
Năng suất, diện tích và sản lượng lúa đều cao hơn so với các vùng khác |
0,25đ |
||||||||||||
|
Giải thích |
1 điểm |
||||||||||||
|
Diện tích giảm do: Chuyển đổi đất lúa sang nuôi trồng thủy sản/đất ở/trồng cây ăn quả. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, xâm nhập mặn. |
0,25đ |
||||||||||||
|
Sản lượng và năng suất cao vì: Ứng dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất, vùng có nhiều thế mạnh để phát triển cây lúa như: diện tích đất phù sa, độ phì, nguồn nước, trình độ thâm canh cao. |
0,25đ |
||||||||||||
|
Năng suất tăng nhờ giống lúa mới, thâm canh, cơ giới hóa. |
0,25đ |
||||||||||||
|
Đồng bằng sông Cửu Long vẫn là vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta, đóng vai trò quan trọng trong đảm bảo an ninh lương thực và xuất khẩu gạo. |
0,5 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
