Phần IV (3 điểm). Viết đầy đủ lời giải cho câu 5
a. Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM VÀ THẤT NGHIỆP Ở THÀNH THỊ
VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2023
(Đơn vị: %)
Năm
Thành thị
Nông thôn
Có việc làm
Thất nghiệp
Có việc làm
Thất nghiệp
2010
51,0
4,29
58,8
2,30
2015
53,0
3,37
59,9
1,82
2020
48,8
3,89
58,5
1,75
2023
49,9
2,75
51,9
1,99
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét và giải thích về tỉ lệ lao động có việc làm và thất nghiệp ở thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2023.
b. Phân tích các giải pháp để phát triển dân số nước ta hiện nay.
Phần IV (3 điểm). Viết đầy đủ lời giải cho câu 5
a. Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM VÀ THẤT NGHIỆP Ở THÀNH THỊ
VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2023
(Đơn vị: %)
|
Năm |
Thành thị |
Nông thôn |
||
|
Có việc làm |
Thất nghiệp |
Có việc làm |
Thất nghiệp |
|
|
2010 |
51,0 |
4,29 |
58,8 |
2,30 |
|
2015 |
53,0 |
3,37 |
59,9 |
1,82 |
|
2020 |
48,8 |
3,89 |
58,5 |
1,75 |
|
2023 |
49,9 |
2,75 |
51,9 |
1,99 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét và giải thích về tỉ lệ lao động có việc làm và thất nghiệp ở thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2023.
b. Phân tích các giải pháp để phát triển dân số nước ta hiện nay.
Quảng cáo
Trả lời:
|
5 |
a |
Nhận xét và giải thích về tỉ lệ lao động có việc làm và thất nghiệp ở thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2023 |
2,00 |
|
|
Nhận xét: - Tỉ lệ lao động có việc làm và tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và nông thôn đều có xu hướng giảm (dẫn chứng). - Tỉ lệ lao động có việc làm ở thành thị thấp hơn nông thôn (dẫn chứng). - Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn (dẫn chứng). |
0,5
0,25 0,25 |
|
|
Giải thích: - Tỉ lệ lao động có việc làm và tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và nông thôn có xu hướng giảm do nền kinh tế ngày càng phát triển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thực hiện các chương trình tạo việc làm …(diễn giải). - Thành thị có tỉ lệ lao động có việc làm thấp hơn nông thôn, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn do thành thị có mật độ dân số cao, chịu sức ép chuyển cư từ nông thôn; đòi hỏi lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao hơn (diễn giải). |
0,50
0,5
|
||
|
b |
Phân tích các giải pháp để phát triển dân số nước ta hiện nay. |
1,00 |
|
|
|
- Hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về dân số. Đổi mới nội dung tuyên truyền, vận động về công tác dân số (diễn giải và dẫn chứng). |
0,25 |
|
|
- Phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số (diễn giải và dẫn chứng). |
0,25 |
||
|
- Đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu khoa học về dân số và phát triển; hoàn thiện hệ thống thông tin, số liệu dân số (diễn giải và dẫn chứng). |
0,25 |
||
|
- Tăng cường hợp tác khu vực, quốc tế trong lĩnh vực dân số (diễn giải và dẫn chứng). |
0,25 |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Khối lượng hàng hóa vận chuyển các ngành vận tải có xu hướng tăng liên tục. Sai vì Đường biển: 2010 → 2015 giảm (61,6 → 60,8) nên không tăng liên tục.
Đường bộ có xu hướng tăng và năm 2024 tăng gần 3,5 lần so với năm 2010. Lấy 2030/587=3,5 lần.
Năm 2024 so với 2010, đường biển tăng khoảng 2,1 lần (129,5/61,6)
Đường thủy nội địa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
Tính số lần tăng:
Đường bộ: 3,46 lần
Thủy nội địa: 2,84 lần
Đường biển: 2,10 lần
➡ Đường biển tăng chậm nhất, không phải thủy nội địa.
Đáp án đúng là: B
Câu 2
Lời giải
Nam Trung Bộ có:
Diện tích rừng khá lớn
Hệ sinh thái rừng phong phú
Nhiều loài gỗ quý và đa dạng sinh học cao
➡Đây là lợi thế trực tiếp cho phát triển lâm nghiệp.
Đáp án đúng là: D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.