Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2020-2023
(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
Năm
2020
2021
2022
2023
Tổng số
8 044,4
8 487,5
9 621,4
10 320,3
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
1 018,1
1 069,7
1 143,1
1 224,2
Công nghiệp và xây dựng
2 955,9
3 173,6
3 702,5
3 878,5
Dịch vụ
3 365,1
3 501,7
3 957,8
4 364,9
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
705,6
742,5
818,0
852,7
(Nguồn: Cục Thống kê năm 2024)
Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2020-2023?
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2020-2023
(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
|
Năm |
2020 |
2021 |
2022 |
2023 |
|
Tổng số |
8 044,4 |
8 487,5 |
9 621,4 |
10 320,3 |
|
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
1 018,1 |
1 069,7 |
1 143,1 |
1 224,2 |
|
Công nghiệp và xây dựng |
2 955,9 |
3 173,6 |
3 702,5 |
3 878,5 |
|
Dịch vụ |
3 365,1 |
3 501,7 |
3 957,8 |
4 364,9 |
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
705,6 |
742,5 |
818,0 |
852,7 |
(Nguồn: Cục Thống kê năm 2024)
Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2020-2023?
Quảng cáo
Trả lời:
|
Đáp án |
Thang điểm |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ý a |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Xử lí số liệu: CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2020-2023 (Đơn vị: %)
|
1 điểm |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ý b |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nhận xét: |
1 điểm |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cơ cấu GDP nước ta chuyển dịch theo hướng hiện đại: Giảm tỉ trọng nông nghiệp; Tăng công nghiệp và dịch vụ → Phù hợp với quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa. Nông - lâm - thủy sản:Giảm nhẹ từ 12,7% → 11,9% → Tỉ trọng ngày càng nhỏ. Công nghiệp - xây dựng: Tăng từ 36,7% → 37,6%. Cao nhất năm 2022 (38,5%) → Vai trò ngày càng quan trọng. Dịch vụ: Chiếm tỉ trọng lớn nhất, Tăng nhẹ: 41,8% → 42,3% Thuế sản phẩm trừ trợ cấp: Giảm nhẹ từ 8,8% → 8,3%. |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Giải thích |
1 điểm |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư, phát triển khu công nghiệp. Dịch vụ phát triển mạnh: thương mại, du lịch, vận tải, tài chính. Ứng dụng khoa học kĩ thuật trong nông nghiệp → năng suất tăng nhưng tỉ trọng giảm. Hội nhập kinh tế quốc tế thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. |
|
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.