Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA NĂM 2020 VÀ 2023
(Đơn vị: Nghìn người)
Khu vực
2020
2023
Nông nghiêp, lâm nghiệp, thủy sản
17 724,6
13 815,4
Công nghiệp - xây dựng
16 508,7
17 365,6
Dịch vụ
19 037,9
20 179, 5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2020 và 2023?
Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA NĂM 2020 VÀ 2023
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Khu vực |
2020 |
2023 |
|
Nông nghiêp, lâm nghiệp, thủy sản |
17 724,6 |
13 815,4 |
|
Công nghiệp - xây dựng |
16 508,7 |
17 365,6 |
|
Dịch vụ |
19 037,9 |
20 179, 5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2020 và 2023?
Quảng cáo
Trả lời:
+ Tính tổng lao động
Năm 2020 = 17 724,6 + 16 508,7 + 19 037,9 = 53 271,2
Năm 2023 = 13 815,4 + 17 365,6 + 20 179,5 = 51 360,5
→ Giảm 1 910,7 nghìn người
A sai (không tăng mà giảm).
+ Lao động nông - lâm - thủy sản: 17 724,6 → 13 815,4 → Giảm mạnh
B sai.
+ Lao động công nghiệp - xây dựng: 16 508,7 → 17 365,6 (tăng)
Nhưng không phải nhỏ nhất vì năm 2020 nhỏ nhất là công nghiệp - xây dựng, còn năm 2023 nhỏ nhất là nông nghiệp.
C sai.
+ Lao động dịch vụ: 19 037,9 → 20 179,5 (tăng)
Tỉ trọng:
2020: 19 037,9 / 53 271,2 = 35,7%
2023: 20 179,5 / 51 360,5 = 39,3%
→ Số lượng cao nhất và tỉ trọng tăng.
Đáp án đúng là: D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 140.000₫ )
- Tuyển tập 15 đề thi Đánh giá tư duy Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 (Tập 1) ( 39.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Thành phần kinh tế
2010
2015
2020
2022
Kinh tế Nhà nước
662,6
1 185,9
1 662,4
1 960,9
Kinh tế ngoài Nhà nước
1 362,6
2 628,3
4 067,5
4 818,2
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
413,9
906,5
1 609,1
1 953,5
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
300,7
470,6
705,5
816,1
(Nguồn: Tổng cục thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
Nhận xét và trình bày vai trò, nguyên nhân của sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2022?
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
|
Năm Thành phần kinh tế |
2010 |
2015 |
2020 |
2022 |
|
Kinh tế Nhà nước |
662,6 |
1 185,9 |
1 662,4 |
1 960,9 |
|
Kinh tế ngoài Nhà nước |
1 362,6 |
2 628,3 |
4 067,5 |
4 818,2 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
413,9 |
906,5 |
1 609,1 |
1 953,5 |
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
300,7 |
470,6 |
705,5 |
816,1 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
Nhận xét và trình bày vai trò, nguyên nhân của sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2022?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.