Câu hỏi:

19/03/2026 11 Lưu

V. Read the text and choose the correct answers.

Hi Julian,

Hope you’re well! On Sunday morning, my brother and I (31) ______ Jurassic Falls Adventure Golf, an outdoor mini-golf course in East London. It’s got a dinosaur theme! There are life-sized model dinosaurs everywhere and a dinosaur-theme restaurant, Gogyuzu. I heard that there are lots of  (32)_____ dishes. I can’t wait to try them!

Then in the (33)_____, we are going to the playground near (34)______ house. We are going to meet our cousins and neighbours there. We are going to eat out in my favourite restaurant.

Why don’t you join (35) _____? We’ll pick you up at 9:30 AM.

Let me know if you can make it.

Alex.

Hope you’re well! On Sunday morning, my brother and I (31) ______ Jurassic Falls Adventure Golf, an outdoor mini-golf course in East London.

A. are 
B. are going to 
C. go 
D. went

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Thì tương lai gần

Giải thích:

Cấu trúc: S + am/ is/ are + going to + V_infinitive

Cách dùng: Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dấu hiệu, dự định từ trước)

On Sunday morning, my brother and I (31) are going to Jurassic Falls Adventure Golf, an outdoor mini-golf course in East London.

(Vào sáng Chủ nhật, tôi và anh trai sẽ đến Jurassic Falls Adventure Golf, một sân gôn mini ngoài trời ở phía Đông London.)

Đáp án B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I heard that there are lots of  (32)_____ dishes.

A. terrible 
B. delicious 
C. huge 
D. awful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. terrible (adj): kinh khủng

B. delicious (adj): ngon

C. huge (adj): to lớn

D. awful (adj): tệ

I heard that there are lots of (32) delicious dishes.

(Tôi nghe nói rằng có rất nhiều món ăn ngon. Tôi nóng lòng muốn thử chúng!)

Đáp án B

Câu 3:

Then in the (33)_____, ....

A. noon 
B. night 
C. afternoon 
D. evening

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. noon (n): trưa => cụm “at noon” – giữa trưa

B. night (n): đêm => cụm “at night” – ban đêm

C. afternoon (n): buổi chiều => cụm “in the afternoon” – vào buổi chiều

D. evening (n): buổi tối => cụm “in the evening” – vào buổi tối

Then in the (33) afternoon,

(Sau đó, vào buổi chiều, …)

Đáp án C

Câu 4:

Then in the (33)_____, we are going to the playground near (34)______ house.

A. we 
B. our 
C. ours 
D. ourselves

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. we: chúng tôi

B. our + N: cái gì của chúng tôi

C. ours: của chúng tôi

D. ourselves: bản thân chúng tôi

Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ

Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ

… we are going to the playground near (34) our house.

(… chúng tôi sẽ đi ra sân chơi gần nhà của chúng tôi.)

Đáp án B

Câu 5:

Why don’t you join (35) _____?

A. us 
B. we 
C. ours 
D. ourselves

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. us: chúng tôi => đại từ nhân xưng đóng vai trò tân ngữ

B. we: chúng tôi => đại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ

C. ours: của chúng tôi

D. ourselves: bản thân chúng tôi

Why don’t you join (5) us?

(Tại sao bạn không tham gia với chúng tôi?)

Đáp án A

Tạm dịch bài đọc:

Chào Julian,

Hy vọng bạn khỏe! Vào sáng Chủ nhật, tôi và anh trai sẽ đến Jurassic Falls Adventure Golf, một sân gôn mini ngoài trời ở phía Đông London. Nó có chủ đề khủng long! Có khủng long mô hình với kích cỡ thật ở khắp mọi nơi và một nhà hàng chủ đề khủng long, Gogyuzu. Tôi nghe nói rằng có rất nhiều món ăn ngon. Tôi nóng lòng muốn thử chúng!

Sau đó, vào buổi chiều, chúng tôi sẽ đi ra sân chơi gần nhà của chúng tôi. Chúng tôi sẽ gặp những người anh em họ hàng và những người hàng xóm của chúng tôi ở đó. Chúng tôi sẽ đi ăn ở nhà hàng yêu thích của tôi.

Tại sao bạn không tham gia với chúng tôi? Chúng tôi sẽ đón bạn lúc 9:30 sáng.

Hãy cho tôi biết nếu bạn có thể đi nhé.

Alex.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Children can only see and aren’t allowed to touch things in the museum.

(Trẻ em chỉ có thể xem và không được phép chạm vào những thứ trong bảo tàng.)

Thông tin: For example, children can use interactive exhibits to create their own work of art. There is even a special gallery for very young children where they can play and explore materials with their hands.

(Ví dụ, trẻ em có thể sử dụng các cuộc triển lãm tương tác để tạo ra tác phẩm nghệ thuật của riêng mình. Thậm chí còn có một phòng trưng bày đặc biệt dành cho trẻ nhỏ, nơi chúng có thể chơi và khám phá các vật liệu bằng chính tay của mình.)

Đáp án F

Lời giải

Bài viết mẫu:

Hi May,

How are you doing? Greetings from Hanoi. My family came back home yesterday from our trip to Nha Trang. The weather is so great.

I’m going to the amusement park on this Saturday morning with my cousins. There are lots of interesting games and activities to do. We can go on a roller coaster, go skating, or go paintballing. Then, we are planning to eat out in a restaurant near the amusement park.

Would you like to join us? We’ll pick you up at 9.00 AM.

Tell me if you can come.

Kate.

Tạm dịch:

Xin chào May,

Bạn khỏe không? Gửi lời chào từ Hà Nội nhé. Gia đình tôi đã về nhà ngày hôm qua sau chuyến đi đến Nha Trang. Thời tiết thật tuyệt.

Tôi sẽ đến công viên giải trí vào sáng thứ Bảy này với những người anh em họ của tôi. Có rất nhiều trò chơi và hoạt động thú vị để làm. Chúng tôi có thể đi tàu lượn, trượt ván hoặc bắn súng sơn. Sau đó, chúng tôi dự định đi ăn ở một nhà hàng gần công viên giải trí.

Câu 3

A. fixed                             
B. locked                               
C. packed                              
D. decided

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. paint
B. painted 
C. is painting 
D. was paint

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. take 
B. sample 
C. pick 
D. see

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are 
B. is 
C. was 
D. were

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP