Câu hỏi:

19/03/2026 12 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

They only picked fruit that was safe to eat and they avoided all __________ plants. (DANGER)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. dangerous

dangerous

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “plants” (thực vật) cần một tính từ.

danger (n): mối nguy

=> dangerous (adj): nguy hiểm

They only picked fruit that was safe to eat and they avoided all dangerous plants.

(Họ chỉ chọn trái cây an toàn để ăn và họ tránh tất cả các loại cây nguy hiểm.)

Đáp án: dangerous

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A map is _______ when you need something show you the way. (USE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. useful

 useful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

use (v): sử dụng => useful (adj): hữu dụng

A map is useful when you need something to show you the way.

(Bản đồ rất hữu ích khi bạn cần thứ gì đó chỉ đường cho bạn.)

Đáp án: useful

Câu 3:

He remembered _________ programmes from the TV and he decided to stay where he was that night. (SURVIVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. survival

survival

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “programmes” (chương trình) cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ có nghĩa.

survive (v): tồn tại => survival (n): sự sinh tồn

He remembered survival programmes from the TV and he decided to stay where he was that night.

(Anh ấy nhớ các chương trình sinh tồn trên TV và anh ấy quyết định ở lại nơi anh ấy ở vào đêm đó.)

Đáp án: survival

Câu 4:

People in Slovakia were __________ to see a flying car in the sky on Monday 28 June, 2021. (SURPRISE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. surprised

surprised 

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “were” cần một tính từ.

surprise (v): gây bất ngờ

=> surprised (adj): bị bất ngờ => mô tả đối tượng bị tác động 

=> surprising (adj): bất ngờ => mô tả bản chất của đối tượng

People in Slovakia were surprised to see a flying car in the sky on Monday 28 June, 2021.

(Người dân Slovakia kinh ngạc khi nhìn thấy một chiếc ô tô bay trên bầu trời vào thứ Hai ngày 28 tháng 6 năm 2021.)

Đáp án: surprised

Câu 5:

After the successful test _______, they hope to sell the first AirCar Prototype 1 at the beginning of 2022. (FLY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. flight

flight

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “successful” (thành công) cần một danh từ.

fly (v): bay => flight (n): chuyến bay

Cụm từ “test flight”: chuyến bay thử nghiệm

After the successful test flight, they hope to sell the first AirCar Prototype 1 at the beginning of 2022.

(Sau chuyến bay thử nghiệm thành công, họ hy vọng sẽ bán được chiếc AirCar Prototype 1 đầu tiên vào đầu năm 2022.)

Đáp án: flight

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).

- “try his best”: cố hết sức của anh ấy

Đáp án: He must try his best.

(Anh ấy phải cố gắng hết sức.)

Câu 2

A. He is listening to music. 
B. He is watching a clip. 
C. He is opening a window.

Lời giải

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter đang làm gì?

A. Anh ấy đang nghe nhạc.

B. Anh ấy đang xem một đoạn clip.

C. Anh ấy đang mở một cửa sổ.

Thông tin: I'm watching a clip of a flying car.

(Tôi đang xem một clip về một chiếc ô tô bay.)

Chọn B

Câu 3

A. anything 
B. nothing 
C. something 
D. everything

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. For his famous songs 
B. For his service to music 
C. For his musical instruments

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. run                     
B. fun                         
C. put                        
 D. sun

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. economical 
B. convenient 
C. amphibious
D. renewable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP