Câu hỏi:

19/03/2026 140 Lưu

IX. Listen to a conversation. Choose the correct answer, A, B or C.

What does the boy want to do? 

A. To join a band 
B. To apply for a job 
C. To study with the girl

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Cậu bé muốn làm gì?

A. Tham gia một ban nhạc

B. Xin việc làm

C. Học với bạn gái

Thông tin: Ah, band auditions. Great! I’d love to be in a band!

(À, buổi thử giọng của ban nhạc. Tuyệt vời! Tôi muốn được ở trong một ban nhạc!)

Chọn A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Who is NOT needed in the band? 

A. A singer 
B. A dancer 
C. A drummer

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Ai KHÔNG cần thiết trong ban nhạc?

A. Ca sĩ

B. Vũ công

C. Tay trống

Thông tin: Well, we need a singer, a guitarist and a drummer.

(Chà, chúng tôi cần một ca sĩ, một nghệ sĩ guitar và một tay trống.)

Chọn B

Câu 3:

What does the girl think about the boy’s singing?

A. It’s great. 
B. It’s OK.
C. It’s not good.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Cô gái nghĩ gì về giọng hát của chàng trai?

A. Thật tuyệt.

B. Nó ổn.

C. Nó không tốt.

Thông tin: Right, OK, mmm, maybe not. Can you play an instrument?

(Được rồi, OK, mmm, có thể là không được rồi. Bạn có thể chơi một nhạc cụ không?)

Chọn C

Câu 4:

What kind of musical instruments can the boy play? 

A. Guitar 
B. Violin 
C. Piano

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Cậu bé có thể chơi loại nhạc cụ nào?

A. Đàn ghi ta

B. Violon

C. Dương cầm

Thông tin: Er, well, I can play the guitar a little.

(À, tôi có thể chơi guitar một chút.)

Chọn A

Câu 5:

When will the girl probably call the boy?

A. This evening 
B. Next week 
C. Next two weeks

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Khi nào cô gái chắc sẽ gọi cho cậu bé?

A. Tối nay

B. Tuần tới

C. Hai tuần tới

Thông tin: thanks for coming. I’ll call you next week.

(cảm ơn vì đã đến. Tôi sẽ gọi cho bạn vào tuần tới.)

Chọn B

Bài nghe:

Boy: Ah, band auditions. Great! I’d love to be in a band! ... Hi. Is this the band audition?

Girl: Hello. Yes. So, you'd like to be in our band?

Boy: Yes, I love music.

Girl: Well, we need a singer, a guitarist and a drummer.

Boy: Oh, I love singing!

Girl: OK, so you can sing. Let’s sing the beginning of this song.

Boy: (singing) Tonight I'm going to have myself a real good time. I feel alive ...

Girl: Right, OK, mmm, maybe not. Can you play an instrument?

Boy: Er, well, I can play the guitar a little.

Girl: OK, let's hear you. What can you play? ... That's it?

Boy: Er, yeah. I can't remember any more.

Girl: Erm, can you play the drums?

Boy: Yeah, sure.

Girl: OK! OK! STOP! That's enough. Erm, what about the maracas? Can you play the maracas?

Boy: Yes, I can. (singing) Young and strong and ... er ...

Girl: Great, great! Hmm ... thanks for coming. I’ll call you next week.

Tạm dịch:

Chàng trai: Ah, buổi thử giọng của ban nhạc. Tuyệt vời! Tôi muốn được ở trong một ban nhạc! ... CHÀO. Đây có phải là buổi thử giọng của ban nhạc không?

Cô gái: Xin chào. Đúng. À, bạn muốn được trong ban nhạc của chúng tôi ư?

Chàng trai: Vâng, tôi yêu âm nhạc.

Cô gái: Chà, chúng tôi cần một ca sĩ, một nghệ sĩ guitar và một tay trống.

Chàng trai: Ồ, tôi thích hát!

Cô gái: OK, vậy bạn có thể hát. Hãy hát phần đầu của bài hát này.

Chàng trai: (hát) Tối nay tôi sẽ có một khoảng thời gian thật vui vẻ. Tôi cảm thấy còn sống ...

Cô gái: Được rồi, OK, mmm, có thể là không được. Bạn có thể chơi một nhạc cụ không?

Chàng trai: Er, well, tôi có thể chơi guitar một chút.

Cô gái: OK, chúng ta hãy nghe bạn. Bạn có thể chơi gì? ... Hết rồi hả?

Chàng trai: Ờ, vâng. Tôi không thể nhớ nữa.

Cô gái: Erm, bạn có thể chơi trống không?

Chàng trai: Vâng, chắc chắn rồi.

Cô gái: Được! ĐƯỢC RỒI! DỪNG LẠI! Thế là đủ rồi. Erm, những gì về maracas? Bạn có thể chơi maraca không?

Chàng trai: Vâng, tôi có thể. (hát) Young and strong and ... er ...

Cô gái: Tuyệt, tuyệt! Hmm... cảm ơn vì đã đến. Tôi sẽ gọi cho bạn vào tuần tới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Thì quá khứ đơn  

Giải thích:

Cấu trúc viết câu thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V2/ed.

attend – attended – attended (v): tham dự

There were many fans at the concert.

(Có rất nhiều người hâm mộ tại buổi hòa nhạc.)

Đáp án: Many fans attended the concert.

(Nhiều người hâm mộ đã tham dự buổi hòa nhạc.)

Câu 2

A. Solar energy. 
B. Fossil fuels. 
C. Wind power

Lời giải

B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Nguồn năng lượng nào bị hạn chế?

A. Năng lượng mặt trời.

B. Nhiên liệu hóa thạch.

C. Năng lượng gió

Thông tin: We use fossil fuels in our daily life, but they are limited and cause pollution.

(Chúng ta sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong cuộc sống hàng ngày, nhưng chúng bị hạn chế và gây ô nhiễm.)

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hit 
B. review 
C. star

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are 
B. are going to be 
C. will be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP