Câu hỏi:

20/03/2026 27 Lưu

V. Circle the correct option to complete each blank.

Havana is the capital, and also the largest city (23) ________ Cuba. Havana celebrated (24) _________ 500th birthday in 2019. There are amazing things to see and (25) ________ in this city. For example, you can visit the National Aquarium and the house of Fuster, a well-known artist in Cuba. He decided to turn his house and the entire (26) ________ into a work of art. Don’t forget to have fun with the street performers. You might even get a free dancing lesson from some local people. Food in Havana is great. Kids might love to try Coppelia Ice Cream and Cuban sandwich. For adults, don’t miss Mojitos and Bucanero Beer, and of course, coffee. It is delicious and a (27) ________ of daily life here.

Havana is the capital, and also the largest city (23) ________ Cuba.

A. at 
B. of 
C. on

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. at (prep): tại

B. of (prep): của

C. on (prep): trên

Havana is the capital, and also the largest city (23) of Cuba.

(Havana là thủ đô, đồng thời cũng là thành phố lớn nhất của Cuba.)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Havana celebrated (24) _________ 500th birthday in 2019.

A. its 
B. his 
C. her

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải thích:

A. its: của nó

B. his: của anh ấy

C. her: của cô ấy

Chủ ngữ “Havana” – thủ đô Havana => tương đương đại từ nhân xưng “it” => dùng tính từ sở hữu tương đương “its” (của nó)

Havana celebrated (24) its 500th birthday in 2019.

(Havana đã tổ chức sinh nhật lần thứ 500 vào năm 2019.)

Chọn A

Câu 3:

There are amazing things to see and (25) ________ in this city.

A. do
B. go 
C. view

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. do (v): làm

B. go (v): đi

C. view (v): xem

There are amazing things to see and (25) do in this city.

(Có rất nhiều điều tuyệt vời để xem và làm ở thành phố này.)

Chọn A

Câu 4:

He decided to turn his house and the entire (26) ________ into a work of art.

A. neighbourhood
B. neighbour 
C. area

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. neighbourhood (n): khu vực dân cư lân cận

B. neighbour (n): người hàng xóm

C. area (n): khu vực

He decided to turn his house and the entire (26) neighbourhood into a work of art.

(Anh ấy đã quyết định biến ngôi nhà của mình và toàn bộ khu phố thành một tác phẩm nghệ thuật.)

Chọn A

Câu 5:

It is delicious and a (27) ________ of daily life here.

A. thing 
B. piece 
C. part

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. thing (n): thứ

B. piece (n): mẩu, mảnh

C. part (n): phần

It is delicious and a (27) part of daily life here.

(Nó rất ngon và là một phần của cuộc sống hàng ngày ở đây.)

Chọn C

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Havana is the capital, and also the largest city (23) of Cuba. Havana celebrated (24) its 500th birthday in 2019. There are amazing things to see and (25) do in this city. For example, you can visit the National Aquarium and the house of Fuster, a well-known artist in Cuba. He decided to turn his house and the entire (26) neighbourhood into a work of art. Don’t forget to have fun with the street performers. You might even get a free dancing lesson from some local people. Food in Havana is great. Kids might love to try Coppelia Ice Cream and Cuban sandwich. For adults, don’t miss Mojitos and Bucanero Beer, and of course, coffee. It is delicious and a (27) part of daily life here.

Tạm dịch:

Havana là thủ đô, đồng thời cũng là thành phố lớn nhất của Cuba. Havana đã tổ chức sinh nhật lần thứ 500 vào năm 2019. Có rất nhiều điều tuyệt vời để xem và làm ở thành phố này. Ví dụ, bạn có thể ghé thăm Thủy cung Quốc gia và ngôi nhà của Fuster, một nghệ sĩ nổi tiếng ở Cuba. Anh ấy đã quyết định biến ngôi nhà của mình và toàn bộ khu phố thành một tác phẩm nghệ thuật. Đừng quên vui chơi với những người biểu diễn đường phố. Bạn thậm chí có thể nhận được một tiết học khiêu vũ miễn phí từ một số người dân địa phương. Đồ ăn ở Havana rất tuyệt. Trẻ em có thể thích thử Kem Coppelia và bánh mì kẹp Cuba. Đối với người lớn, đừng bỏ lỡ Mojitos và Bia Bucanero, và tất nhiên là cả cà phê. Nó rất ngon và là một phần của cuộc sống hàng ngày ở đây.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc “there are”

Giải thích:

Cấu trúc: There + are + danh từ đếm được số nhiều + giới từ + …: Có cái gì ở đâu

Đáp án: There are many books in the library.

(Có rất nhiều sách trong thư viện.)

Lời giải

Bài nghe 1:

Kate: Where do you want to live in the future?

James: I want to live on Mars.

Kate: So you will live on another planet!

James: Yes, I’ll build a large house ... there will be fifty rooms in it.

Kate: Wow, fifty rooms! And what appliances might you have in your house?

James: Well, I might have a smart TV. It gives the smell of food when I watch cooking shows... and I might have a home robot to help me with my home.

Kate: What languages might your robot speak?

James: All languages ... and the language of Martians. It has to talk to Martians when ordering food and groceries.                          

Tạm dịch:

Kate: Bạn muốn sống ở đâu trong tương lai?

James: Tôi muốn sống trên sao Hỏa.

Kate: Vậy là bạn sẽ sống ở hành tinh khác!

James: Vâng, tôi sẽ xây một ngôi nhà to ... sẽ có năm mươi phòng.

Kate: Chà, năm mươi phòng! Và những thiết bị bạn có thể có trong nhà của bạn là gì?

James: À, tôi có thể có một chiếc tivi thông minh. Nó tạo ra mùi thức ăn khi tôi xem các chương trình nấu ăn... và tôi có thể có một robot gia đình để giúp tôi làm việc nhà.

Kate: Robot của bạn có thể nói ngôn ngữ nào?

James: Mọi ngôn ngữ... và ngôn ngữ của người sao Hỏa. Nó phải nói chuyện với người sao Hỏa khi gọi đồ ăn và hàng hóa.

33. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

James wants to live on another planet.

(James muốn sống trên một hành tinh khác.)

Thông tin: James: I want to live on Mars.

(Tôi muốn sống trên sao Hỏa.)

Chọn T

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It helps to protect the environment. 
B. It saves the Earth’s resources. 
C. It makes landfills safer places.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. theatre               
B. than                        
C. think

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP