Câu hỏi:

20/03/2026 41 Lưu

VI. Rearrange the sentences. You cannot change the words.

There/ library/many/ the/ books/ are/ in/.

____________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There are many books in the library.

Kiến thức: Cấu trúc “there are”

Giải thích:

Cấu trúc: There + are + danh từ đếm được số nhiều + giới từ + …: Có cái gì ở đâu

Đáp án: There are many books in the library.

(Có rất nhiều sách trong thư viện.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

library/ loudly/ speak/ in/ don’t/ the/ .

____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Don’t speak loudly in the library.

Kiến thức: Câu mệnh lệnh

Giải thích:

Câu mệnh lệnh dạng phủ định, yêu cầu ai đó không làm gì: Don’t + V nguyên thể + …!

Đáp án: Don’t speak loudly in the library.

(Đừng nói to trong thư viện.)

Câu 3:

car/ downtown/ An/ yesterday/ ,/ a / and/drove/ it/ rented.

____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Yesterday, An rented a car and drove it downtown.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn dạng khẳng định

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” (hôm qua) => chia thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn dạng khẳng định với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2

Đáp án: Yesterday, An rented a car and drove it downtown.

(Hôm qua, An đã thuê một chiếc ô tô và lái nó vào trung tâm thành phố.)

Câu 4:

might/ do/ you / control/ think / robots/ our world/ future/ in/ the/ ?

____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Do you think robots might control our world in the future?

Kiến thức: Thì hiện tại đơn dạng câu hỏi Yes/ No

Giải thích:

Thì hiện tại đơn câu hỏi Yes / No: Do + S số nhiều + V nguyên thể + …?

Đáp án: Do you think robots might control our world in the future?

(Bạn có nghĩ rằng robot có thể kiểm soát thế giới của chúng ta trong tương lai?)

Câu 5:

one/ largest/ The Mekong River/ of/ the/ the / rivers/ in / is/ world/ .

____________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The Mekong River is one of the largest rivers in the world.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:

So sánh nhất với tính từ dài: the + adj_est + N

Đáp án: The Mekong River is one of the largest rivers in the world.

(Sông Mekong là một trong những con sông lớn nhất thế giới.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Bài nghe 1:

Kate: Where do you want to live in the future?

James: I want to live on Mars.

Kate: So you will live on another planet!

James: Yes, I’ll build a large house ... there will be fifty rooms in it.

Kate: Wow, fifty rooms! And what appliances might you have in your house?

James: Well, I might have a smart TV. It gives the smell of food when I watch cooking shows... and I might have a home robot to help me with my home.

Kate: What languages might your robot speak?

James: All languages ... and the language of Martians. It has to talk to Martians when ordering food and groceries.                          

Tạm dịch:

Kate: Bạn muốn sống ở đâu trong tương lai?

James: Tôi muốn sống trên sao Hỏa.

Kate: Vậy là bạn sẽ sống ở hành tinh khác!

James: Vâng, tôi sẽ xây một ngôi nhà to ... sẽ có năm mươi phòng.

Kate: Chà, năm mươi phòng! Và những thiết bị bạn có thể có trong nhà của bạn là gì?

James: À, tôi có thể có một chiếc tivi thông minh. Nó tạo ra mùi thức ăn khi tôi xem các chương trình nấu ăn... và tôi có thể có một robot gia đình để giúp tôi làm việc nhà.

Kate: Robot của bạn có thể nói ngôn ngữ nào?

James: Mọi ngôn ngữ... và ngôn ngữ của người sao Hỏa. Nó phải nói chuyện với người sao Hỏa khi gọi đồ ăn và hàng hóa.

33. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

James wants to live on another planet.

(James muốn sống trên một hành tinh khác.)

Thông tin: James: I want to live on Mars.

(Tôi muốn sống trên sao Hỏa.)

Chọn T

Lời giải

B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A. at (prep): tại

B. of (prep): của

C. on (prep): trên

Havana is the capital, and also the largest city (23) of Cuba.

(Havana là thủ đô, đồng thời cũng là thành phố lớn nhất của Cuba.)

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It helps to protect the environment. 
B. It saves the Earth’s resources. 
C. It makes landfills safer places.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. theatre               
B. than                        
C. think

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP