Câu hỏi:

20/03/2026 28 Lưu

VIII. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

It’s not good for you to stay up late and play games until midnight.

=> You __________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You shouldn’t stay up late and play games until midnight.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

 It’s (not) good + for sb + to V_nguyên thể = S + should (not) + V_nguyên thể

It’s not good for you to stay up late and play games until midnight.

(Nó không tốt cho sức khỏe khi bạn thức khuya và chơi game đến nửa đêm.)

Đáp án: You shouldn’t stay up late and play games until midnight.

(Bạn không nên thức khuya và chơi game đến nửa đêm.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She has never seen the more amazing sight. (most)

=> It’s __________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It’s the most amazing sight she has ever seen.

Kiến thức: So sánh nhất

Giải thích:

S + have/has + never + P2 + the more + adj + N : Ai đó chưa bao giờ làm một điều gì như thế nào

= S + be + the + tính từ so sánh nhất + N + (that) S +  have/has (+ ever) + P2

She has never seen the more amazing sight.

(Cô chưa bao giờ nhìn thấy cảnh tượng tuyệt vời hơn thế này.)

Đáp án: It’s the most amazing sight she has ever seen.

(Đó là cảnh tượng tuyệt vời nhất mà cô từng thấy.)

Câu 3:

We haven’t been to Hanoi for three years. (went)

=> The last time __________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The last time we went to Hanoi was three years ago.

Kiến thức: Hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn

Giải thích:

S + haven’t/hasn’t + P2 (+ O) + for/since + khoảng/ mốc thời gian: Ai đó đã không làm gì tính đến nay được bao lâu rồi

= The last time + S + V cột 2 (+ O) + was + khoảng/ mốc thời gian: Lần cuối cùng ai đó làm gì là khi nào

We haven’t been to Hanoi for three years.

(Chúng tôi đã đến Hà Nội được ba năm.)

Đáp án: The last time we went to Hanoi was three years ago.

(Lần cuối cùng chúng tôi đến Hà Nội là ba năm trước.)

Câu 4:

Sue shouldn’t go out this weekend, or she won’t have time to study.

=> If ___________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If Sue goes out this weekend, she won’t have time to study.

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc, hành động có thể xảy ra ở  hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: S + V (hiện tại), S + will (not)/ won’t + Vo

Sue shouldn’t go out this weekend, or she won’t have time to study.

(Sue không nên đi chơi vào cuối tuần này, hoặc là cô ấy sẽ không có thời gian để học.)

Đáp án: If Sue goes out this weekend, she won’t have time to study.

(Nếu Sue đi chơi vào cuối tuần này, cô ấy sẽ không có thời gian để học.)

Câu 5:

How about going to the cinema tonight?

=> Shall ________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Shall we go to the cinema tonight?

Kiến thức: Câu mời

Giải thích:

How about + V_ing? = Shall we + V_nguyên thể?

How about going to the cinema tonight?

(Tối nay đi xem phim nhé?)

Đáp án: Shall we go to the cinema tonight?

(Chúng ta sẽ đi xem phim tối nay chứ?)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

The first Earth Day was celebrated around the world.

(Ngày Trái Đất đầu tiên được tổ chức trên toàn thế giới.)

Thông tin: Earth Day was born on April 22,1970, in San Francisco, California.

(Ngày Trái Đất có từ ngày 22 tháng 4 năm 1970, tại San Francisco, California.)

Đáp án: F

Câu 2

Lời giải

reuse

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

“using something again”: dùng thứ gì đó lần nữa => reuse: tái sử dụng

Đáp án reuse

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ball 
B. goggles 
C. racket 
D. palace

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. helicopter 
B. dishwasher 
C. washing machine 
D. refrigerator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP