VI. Put the words in the blanks into the correct forms.
VI. Put the words in the blanks into the correct forms.
Be quiet! You __________ (make) so much noise!
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
are making
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “Be quiet!” – Hãy yên lặng đi! – câu mệnh lệnh => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Be quiet! You are making so much noise!
(Hãy yên lặng đi! Cậu đang làm ồn quá đấy!)
Đáp án: are making
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Yesterday, our class _____ (go) to the art gallery.
went
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “Yesterday!” – Ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
Diễn tả 1 hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ
Yesterday, our class went to the art gallery.
(Hôm qua, lớp chúng tôi đã đi đến phòng triển lãm nghệ thuật.)
Đáp án: went
Câu 3:
We have our plan for summer holiday. We __________ (join) the 3Rs club to help the environment.
are going to join
Kiến thức: Thì tương lai có dự định
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “We have our plan for summer holiday.” – Chúng tôi có kế hoạch cho kì nghỉ hè => chia thì tương lai có dự định
Thì tương lai có dự định: S + be going to + V_infinitive
Diễn tả 1 hành động sẽ chắc chắn xảy ra trong tương lai (đã có kế hoạch dự định từ trước)
We have our plan for summer holiday. We are going to join the 3Rs club to help the environment.
(Chúng tôi có kế hoạch cho kỳ nghỉ hè. Chúng tôi sẽ tham gia câu lạc bộ 3Rs để giúp môi trường.)
Đáp án: are going to join
Câu 4:
What is the ________ (long) river in Viet Nam?
longest
Kiến thức: So sánh nhất
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj_est + (N)
What is the longest river in Viet Nam?
(Con sông nào dài nhất ở Việt Nam?)
Đáp án: longest
Câu 5:
If we ________ (protect) the forests, we __________ (help) our planet.
protect – will help
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
If we protect the forests, we will help our planet.
(Nếu chúng ta bảo vệ rừng, chúng ta sẽ giúp được hành tinh của chúng ta.)
Đáp án: protect – will help
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can’t do quite a lot today.
(Ngày nay, robot không thể làm được nhiều việc.)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án F
Lời giải
housework
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
housework (n): việc nhà
Home robots: do (1) housework
(Robot gia đình: làm việc nhà)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án: housework
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.