Câu hỏi:

21/03/2026 11 Lưu

C. READING

VI. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

     I live in a small village called Northville. There are about 2000 people here. I love the village (26) _____ it is very quiet and life is slow and easy. The village is always clean; people look (27) ____ it with great care. The air is always clean, too. People are much friendlier here than in a city because everyone (28)______ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.

     There are only a few things that I don't like about Northville. One thing is that we have not got many things to do in the evening; we haven't got (29) _____ cinemas or theaters. The other thing is that people always talk about (30) ______, and everyone knows what everyone is doing. But I still prefer village life to life in a big city.

I love the village (26) _____ it is very quiet and life is slow and easy.

A. so 
B. although 
C. because 
D. but

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ nối

Giải thích: Vị trí cần điền cần một từ nối

Tạm dịch: Tôi yêu làng ____ nó rất yên tĩnh và cuộc sống chậm rãi và dễ dàng.

A. so: nên

B. although: mặc dù

C. because: bởi vì

D. but: nhưng

Đáp án C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The village is always clean; people look (27) ____ it with great care.

A. for 
B. at
C. up 
D. after

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Kết hợp từ

Giải thích: Cụm “look after sth”: chăm sóc/quan tâm cái gì

Tạm dịch: … Mọi người chăm sóc nó rất cẩn thận.

Đáp án D.

Câu 3:

People are much friendlier here than in a city because everyone (28)______ the others, and if someone has a problem, there are always people who can help.

A. knows 
B. know 
C. is knowing 
D. knew

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: Nói đến một sự thật ở hiện tại -> dùng thì Hiện tại đơn

Chủ ngữ là đại từ bất định “everyone” -> được xem là danh từ số ít

Đáp án A.

Câu 4:

One thing is that we have not got many things to do in the evening; we haven't got (29) _____ cinemas or theaters.

A. little 
B. some 
C. any
D. few

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích: Câu phủ định -> điền “any”

Đáp án C.

Câu 5:

The other thing is that people always talk about (30) ______, and everyone knows what everyone is doing.

A. others 
B. other 
C. another
D. one another

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Đại từ

Giải thích: Xuất hiện ở vị trí tân ngữ: others

Đáp án A.

Dịch bài đọc:

Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ tên Northville. Có khoảng 200 người ở đây. Tôi yêu làng vì nó rất yên tĩnh, cuộc sống chậm rãi và dễ dàng. Làng tôi luôn sạch sẽ, mọi người cẩn thận chăm sóc nó. Không khí cũng luôn sạch sẽ nữa. Mọi người thân thiện hơn người ở thành phố vì ai cũng biết nhau, và nếu ai đó gặp khó khăn, sẽ luôn có những người sẵn sàng giúp đỡ.

Chỉ có một vài điều tôi không thích về Northville. Đầu tiên là chúng tôi không có quá nhiều thứ để làm vào buổi tối, chúng tôi không có rạp chiếu phim hay rạp hát. Điều khác nữa là mọi người luôn nói về người khác, và ai cũng biết về việc mà người khác đang làm. Nhưng tôi vẫn thích cuộc sống ở quê hơn là ở thành phố lớn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

8 a.m – 5 p.m

Lời giải

Kiến thức: Viết lại câu

Giải thích: near (adj): gần = not far (không xa)

Đáp án: is not far from the Italian restaurant

Câu 3

A. Central Australia 
B. Northern Australia 
C. All Australia

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. narrow 
B. exciting 
C. clean 
D. polluted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. elbow                            
B. patient                               
C. advice                               
D. picnic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. shoulders                      
B. couches                             
C. buses                                 
D. houses

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP