II. Rearrange the words/ phrases to make meaningful sentences.
My friend/ oval face/ has/ and/ straight nose/ a/ an/. /
→ _______________________________________________________________.
II. Rearrange the words/ phrases to make meaningful sentences.
My friend/ oval face/ has/ and/ straight nose/ a/ an/. /
→ _______________________________________________________________.Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
a + N(số ít)
an + N(số ít, bắt đầu bằng nguyên âm)
Tạm dịch: Bạn tôi có khuôn mặt trái xoan và sống mũi thẳng.
Đáp án: My friend has an oval face and a straight nose.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
at/ the moment/ English/ My little brother/ learning/ isnt’/./
→ _______________________________________________________________.
at/ the moment/ English/ My little brother/ learning/ isnt’/./
→ _______________________________________________________________.Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: at the moment (hiện tại, bây giờ) => thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Công thức: S + am/is/are + Ving.
Tạm dịch: Em trai tôi hiện không học tiếng Anh.
Đáp án: My little brother isn’t learning English at the moment.
Câu 3:
you/ get up/ on/ do/ usually/ What time/ Sunday/?/
→ _______________________________________________________________.
you/ get up/ on/ do/ usually/ What time/ Sunday/?/
→ _______________________________________________________________.Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại, hoặc một chân lý, sự thật hiển nhiên.
Công thức: S + V(s/es).
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Tạm dịch:Vào Chủ nhật, bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Đáp án: What time do you usually get up on Sunday?
Câu 4:
Sue/ going/ school/ is/ to/ by / tomorrow/ bus/./
→ _______________________________________________________________.
Sue/ going/ school/ is/ to/ by / tomorrow/ bus/./
→ _______________________________________________________________.Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc “be going to”
Giải thích:
Cấu trúc “be going to” mô tả quyết định hay kế hoạch đã được dự định trong tương lai.
Công thức: S + am/is/are going to V.
Tạm dịch: Sue sẽ đi học bằng xe buýt vào ngày mai.
Đáp án: Sue is going to school by bus tomorrow.
Câu 5:
How/ bicycle/ about/ going/ to/ school /by/?/
→ _______________________________________________________________.
How/ bicycle/ about/ going/ to/ school /by/?/
→ _______________________________________________________________.Đáp án:
Kiến thức: to V/Ving
Giải thích: How about + Ving?: gợi ý ai cùng làm gì
Tạm dịch: Chúng ta đi học bằng xe đạp thì sao nhỉ?
Đáp án: How about going to school by bicycle?
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Công thức so sánh hơn: S + to be + more adj/adj-er than + N/Pronoun.
Tạm dịch: Trung tâm tài chính thế giới Thượng Hải cao hơn tháp Keangnam.
= Tháp Keangnam thấp hơn Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải.
Đáp án: is lower than Shanghai World Financial Centre.
Lời giải
village
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Khu phố của Hà, Loại (16): ________
Đáp án: village
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.