II. Fill each blank with one suitable word. Write the word in the gap.
These are my friends at Friendly Camp. Sony is in the first picture. Doesn't he look cool? He loves sports. I played basketball with him at the camp. He is a really good (31)_______. Sony is American. He (32) __________ in Minnesota with his mother. In the second picture is Betty. She (33) __________ long wavy hair. Betty is my best friend and we go to the same school. We went to Friendly Camp together. I like her a lot because she (34) _________ really funny and she helps me with my homework. She has many friends. Her best friend is Jenny, but I am her (35) __________ friend, too.
II. Fill each blank with one suitable word. Write the word in the gap.
These are my friends at Friendly Camp. Sony is in the first picture. Doesn't he look cool? He loves sports. I played basketball with him at the camp. He is a really good (31)_______. Sony is American. He (32) __________ in Minnesota with his mother. In the second picture is Betty. She (33) __________ long wavy hair. Betty is my best friend and we go to the same school. We went to Friendly Camp together. I like her a lot because she (34) _________ really funny and she helps me with my homework. She has many friends. Her best friend is Jenny, but I am her (35) __________ friend, too.
He is a really good (31) _______.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
player
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cụm danh từ “a really good ______” => điền danh từ chỉ người vào chỗ trống
player (n): người chơi
I played basketball with him at the camp. He is a really good (31) player.
(Tôi đã chơi bóng rổ với cậu ta ở trại. Cậu ấy là một người chơi rất giỏi.)
Đáp án: player
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He (32) ______ in Minnesota with his mother.
lives
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “He” cần điền động từ chia ngôi thứ ba số ít
live (v): sống => lives
Sony is American. He (32) lives in Minnesota with his mother.
(Sony là người Mỹ. Cậu ấy sống ở Minnesota với mẹ của mình.)
Đáp án: lives
Câu 3:
She (33) ____ long wavy hair.
has
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “She” cần điền động từ chia ngôi thứ ba số ít
have (v): có => has
She (33) has long wavy hair.
(Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng.)
Đáp án: has
Câu 4:
I like her a lot because she (34) ___ really funny and she helps me with my homework.
is
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau chủ ngữ “she” và trước tính từ “funny” cần điền động từ “be” chia ở thì hiện tại đơn
be: thì => is
I like her a lot because she (34) is really funny and she helps me with my homework.
(Tôi rất thích cô ấy vì cô ấy vô cùng vui tính và cô ấy giúp tôi làm bài tập về nhà.)
Đáp án: is
Câu 5:
Her best friend is Jenny, but I am her (35) _____ friend, too.
best
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cụm danh từ “her ____ friend” => điền tính từ vào chỗ trống
best (adj): tốt nhất, thân nhất
Her best friend is Jenny, but I am her (35) best friend, too.
(Bạn thân nhất của cô ấy là Jenny, nhưng tôi cũng là bạn thân của cô ấy.)
Đáp án: best
Dịch bài đọc:
Đây là những người bạn của tôi tại Friendly Camp. Sony ở bức hình đầu tiên. Không phải là trông cậu ấy rất ngầu sao? Cậu ấy yêu thể thao. Tôi đã chơi bóng rổ với cậu ta ở trại. Cậu ấy là một người chơi rất giỏi. Sony là người Mỹ. Cậu ấy sống ở Minnesota với mẹ của mình. Trong bức ảnh thứ hai là Betty. Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng. Betty là bạn thân nhất của tôi và chúng tôi học cùng trường. Chúng tôi đã đến Friendly Camp cùng nhau. Tôi rất thích cô ấy vì cô ấy vô cùng vui tính và cô ấy giúp tôi làm bài tập về nhà. Cô ấy có nhiều bạn. Bạn thân nhất của cô ấy là Jenny, nhưng tôi cũng là bạn thân của cô ấy.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Cấu trúc: It + be + (not) + adj + (for somebody) + to V_infinitive: Thật là (không) làm sao (cho ai) để làm gì
S + should + (not) + V_infinitive: Ai đó (không) nên làm gì
Tạm dịch: Thật không tốt khi thức khuya để chơi game trên máy tính.
= Bạn không nên thức khuya để chơi game trên máy tính.
Đáp án: stay up late to play computer games.
Lời giải
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
be excited about something: hào hứng về cái gì
Sửa: with => about
Tạm dịch: Vy thực sự rất hào hứng với ngày đầu tiên đến trường.
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.