D. WRITING
Rewrite the following sentences, so that the meanings stay the same.
It is not good to stay up late to play computer games.
→ You shouldn’t _________________________________.
D. WRITING
Rewrite the following sentences, so that the meanings stay the same.
It is not good to stay up late to play computer games.
→ You shouldn’t _________________________________.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Cấu trúc: It + be + (not) + adj + (for somebody) + to V_infinitive: Thật là (không) làm sao (cho ai) để làm gì
S + should + (not) + V_infinitive: Ai đó (không) nên làm gì
Tạm dịch: Thật không tốt khi thức khuya để chơi game trên máy tính.
= Bạn không nên thức khuya để chơi game trên máy tính.
Đáp án: stay up late to play computer games.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The motorbike is in front of the bus.
→ The bus _____________________________________.
The motorbike is in front of the bus.
→ The bus _____________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu
Giải thích:
in front of (prep): đằng trước >< behind (prep): đằng sau
Tạm dịch: Xe máy ở đằng trước xe buýt.
= Xe buýt ở đằng sau xe máy.
Đáp án: is behind the motorbike.
Câu 3:
Tom’s typing isn’t as good as Jack’s.
→ Jack’s typing _________________________________.
Tom’s typing isn’t as good as Jack’s.
→ Jack’s typing _________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
Cấu trúc so sánh bằng: S1 + be + as + adj + as + S2
Cấu trúc so sánh hơn vơi tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
So sánh hơn của “good” => “better”
Tạm dịch: Kĩ năng đánh máy của Tom không tốt bằng Jack.
= Kĩ năng đánh máy của Jack tốt hơn của Tom.
Đáp án: is better than Tom’s (typing).
Câu 4:
My house doesn’t have any flowers.
→ There ______________________________________.
My house doesn’t have any flowers.
→ There ______________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu
Giải thích:
Cấu trúc: S + don’t/ doesn’t + have + …: Ở đâu không có cái gì
= There is/ are + not + …. + in + địa điểm: Không có cái gì ở đâu
Tạm dịch: Nhà của tôi không có bông hoa nào.
= Không có bông hoa nào ở nhà của tôi.
Đáp án: aren’t any flowers in my house.
Câu 5:
It is wrong of us to throw rubbish around our school.
→ We mustn’t _________________________________.
It is wrong of us to throw rubbish around our school.
→ We mustn’t _________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Cấu trúc: It + be + adj + (of somebody) + to V_infinitive: Ai đó thật làm sao khi làm gì
S + must + (not) + V_infinitive: Ai đó phải/ không được làm gì
Tạm dịch: Chúng ta đã sai khi vứt rác xung quanh trường.
= Chúng ta không được vứt rác xung quanh trường.
Đáp án: throw rubbish around our school.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
be excited about something: hào hứng về cái gì
Sửa: with => about
Tạm dịch: Vy thực sự rất hào hứng với ngày đầu tiên đến trường.
Chọn B.
Lời giải
B
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
B. làm bánh chưng
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.