Câu hỏi:

27/03/2026 29 Lưu

Read the following advertisement and choose the option that best fits each of the blanks.

LOCAL TOUR GUIDES WANTED

The Tour Guide Network is looking for local tour guides during the three coming months.

Join us to offer (1) _______ to international visitors around the city’s best spots!

We need enthusiastic local guides to support different sightseeing tours around the city.

Ideal candidates must be:

     Knowledgeable (2) _______ the city’s history and famous destinations

     Good at (3) _______ to help visitors explore local cultures

     Able (4) _______ issues like delays or accidents

     (5) _______ during the time of three months

     Experienced with large groups of visitors (6) _______ can take up to 20 people in each group

Send your CV to localtourguides@gmail.com if you want to become a part of us!

(Adapted from Practice Tests Grade 10)

Join us to offer (1) _______ to international visitors around the city’s best spots!

A. travel unforgettable experiences      
B. unforgettable experiences travel                               
C. unforgettable travel experiences      
D. experiences

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trật tự cụm danh từ: adj + N-bổ nghĩa + N-chính

Tính từ (unforgettable) + Danh từ đóng vai trò bổ nghĩa (travel) + Danh từ chính (experiences).

→ unforgettable travel experiences: những trải nghiệm du lịch khó quên.

Chọn C.

→ Join us to offer unforgettable travel experiences to international visitors around the city’s best spots!

Dịch nghĩa: Hãy tham gia cùng chúng tôi để mang đến những trải nghiệm du lịch khó quên cho du khách quốc tế quanh những địa điểm đẹp nhất của thành phố!

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

     Knowledgeable (2) _______ the city’s history and famous destinations

A. of                       

B. by                      
C. about                 
D. with

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc cố định: be knowledgeable about something (có kiến thức, am hiểu về cái gì).

Chọn C.

→ Knowledgeable about the city’s history and famous destinations.

Dịch nghĩa: Am hiểu về lịch sử thành phố và các điểm đến nổi tiếng.

Câu 3:

     Good at (3) _______ to help visitors explore local cultures

A. communicator   

B. communicating 
C. communicative 
D. communicate

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. communicator (n): người giao tiếp.

B. communicating (V-ing): việc giao tiếp.

C. communicative (adj): cởi mở, thích trò chuyện.

D. communicate (v): giao tiếp.

Sau giới từ "at" cần một danh từ hoặc động từ thêm đuôi -ing (Gerund).

Cấu trúc: be good at + V-ing/Noun: giỏi làm việc gì

Chọn B.

→ Good at communicating to help visitors explore local cultures.

Dịch nghĩa: Giỏi giao tiếp để giúp du khách khám phá các nền văn hóa địa phương.

Câu 4:

     Able (4) _______ issues like delays or accidents

A. to handle           
B. handle                
C. handling            
D. handled

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to handle: để xử lý.

B. handle (v-inf): xử lý.

C. handling (V-ing): việc xử lý.

D. handled (V-ed): đã xử lý.

Cấu trúc: be able + to-V: có khả năng làm gì

Chọn A.

→ Able to handle issues like delays or accidents.

Dịch nghĩa: Có khả năng xử lý các vấn đề như sự chậm trễ hoặc tai nạn.

Câu 5:

     (5) _______ during the time of three months

A. Patient               

B. Talented            
C. Sensitive           
D. Available

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. Patient (adj): kiên nhẫn.

B. Talented (adj): tài năng.

C. Sensitive (adj): nhạy cảm.

D. Available (adj): rảnh, có mặt, sẵn sàng.

Dựa vào ngữ cảnh "trong khoảng thời gian 3 tháng tới", ta cần một tính từ chỉ sự sẵn sàng về thời gian.

Chọn D.

Available during the time of three months.

Dịch nghĩa: Có thể làm việc (sẵn sàng) trong khoảng thời gian ba tháng.

Câu 6:

     Experienced with large groups of visitors (6) _______ can take up to 20 people in each group

A. what                  

B. that                              
C. whom                
D. where

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. what: cái mà (không dùng làm đại từ quan hệ thay thế danh từ đứng trước).

B. that: người/vật mà (đại từ quan hệ làm chủ ngữ).

C. whom: người mà (làm tân ngữ).

D. where: nơi mà (chỉ nơi chốn).

Chỗ trống cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người trước đó là "visitors" và làm chủ ngữ cho động từ "can take". Vì "visitors" là chủ ngữ của mệnh đề quan hệ nên ta dùng that (hoặc who nếu có trong đáp án).

Chọn B.

→ Experienced with large groups of visitors that can take up to 20 people in each group.

Dịch nghĩa: Có kinh nghiệm với các nhóm khách lớn có thể lên đến 20 người mỗi nhóm.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

LOCAL TOUR GUIDES WANTED

The Tour Guide Network is looking for local tour guides during the three coming months.

Join us to offer unforgettable travel experiences to international visitors around the city’s best spots! We need enthusiastic local guides to support different sightseeing tours around the city.

Ideal candidates must be:

  • Knowledgeable about the city’s history and famous destinations.

  • Good at communicating to help visitors explore local cultures.

  • Able to handle issues like delays or accidents.

  • Available during the time of three months.

  • Experienced with large groups of visitors that can take up to 20 people in each group.

Send your CV to

localtourguides@gmail.com if you want to become a part of us!

TUYỂN DỤNG HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH ĐỊA PHƯƠNG

Mạng lưới Hướng dẫn viên Du lịch đang tìm kiếm các hướng dẫn viên địa phương trong ba tháng tới.

Hãy tham gia cùng chúng tôi để mang lại những trải nghiệm du lịch khó quên cho du khách quốc tế tại những địa điểm tuyệt vời nhất của thành phố! Chúng tôi cần những hướng dẫn viên địa phương nhiệt huyết để hỗ trợ các tour tham quan khác nhau quanh thành phố.

Ứng viên lý tưởng phải:

  • Am hiểu về lịch sử thành phố và các điểm đến nổi tiếng.

  • Giỏi giao tiếp để giúp du khách khám phá văn hóa địa phương.

  • Có khả năng xử lý các vấn đề như sự chậm trễ hoặc tai nạn.

  • Sẵn sàng làm việc trong khoảng thời gian ba tháng.

  • Có kinh nghiệm với các nhóm khách lớn có thể lên đến 20 người mỗi nhóm.

Hãy gửi CV của bạn đến địa chỉ

localtourguides@gmail.com nếu bạn muốn trở thành một phần của chúng tôi!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. [I]                      

B. [II]                               
C. [III]                   
D. [IV]

Lời giải

Đáp án đúng là D

Vị trí nào trong đoạn 2 phù hợp nhất cho câu:

This makes it easier for people to get help at any time, without having to wait long.

(Điều này giúp mọi người nhận được sự giúp đỡ bất cứ lúc nào mà không phải chờ đợi lâu.)

Câu này nhấn mạnh vào yếu tố thời gian (timely) và sự tiện lợi (convenience). Vị trí [IV] là hợp lý nhất vì nó đứng sau các ví dụ về "live chat" và "social media" (vốn là những kênh hỗ trợ tức thì), giúp kết nối các ví dụ đó với câu kết luận về việc nhận hỗ trợ kịp thời.

Chọn D.

Câu 2

A. challenging       

B. breathtaking      
C. demanding        
D. disappointing

Lời giải

Đáp án đúng là B

Từ "stunning" ở đoạn 1 có thể được thay thế tốt nhất bởi _______.

stunning (adj): cực kỳ đẹp, lộng lẫy, gây ấn tượng mạnh.

A. challenging (adj): đầy thử thách.

B. breathtaking (adj): đẹp đến nghẹt thở (Đồng nghĩa).

C. demanding (adj): khắt khe, đòi hỏi cao.

D. disappointing (adj): gây thất vọng.

Thông tin: By showcasing stunning natural landscapes and wildlife through immersive VR experiences, these locations can reach potential travelers worldwide without them leaving their homes. (Bằng cách giới thiệu những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và động vật hoang dã thông qua trải nghiệm thực tế ảo sống động, những địa điểm này có thể tiếp cận du khách tiềm năng trên toàn thế giới mà không cần họ phải rời khỏi nhà.)

=> stunning ~ breathtaking

Chọn B.

Câu 3

A. He regrets that she was unable to help any of the teenagers.
B. He found her guidance quite useful at the time.
C. He thought it was unnecessary to see her.
D. He wishes she had been aware of a greater variety of job options.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Louis Daguerre was passionate for finding a simple method to create permanent images
B. Since Louis Daguerre had passion for finding a simple way to create permanent images
C. It was Louis Daguerre’s passion for finding a simple method to create permanent images
D. The passion for finding a simple method to create permanent images by Louis Daguerre

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. of                       

B. by                      
C. about                 
D. with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP