Câu hỏi:

27/03/2026 27 Lưu

Choose the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

He felt very tired. He was determined to continue to climb up the mountain.

A. He felt so tired that he was determined to continue to climb up the mountain.
B. He felt very tired because he was determined to continue to climb up the mountain.
C. He felt very tired, so he was determined to continue to climb up the mountain.
D. Although he felt tired, he was determined to continue to climb up the mountain.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. so... that: Quá mệt đến nỗi mà quyết tâm leo tiếp (sai logic, thường mệt quá thì sẽ bỏ cuộc).

B. because: Bởi vì (sai quan hệ nguyên nhân - kết quả).

C. so: Vì vậy (sai logic).

D. Although: Mặc dù (diễn tả sự đối lập giữa việc mệt mỏi và quyết tâm leo núi).

Ta có: Hai câu gốc có mối quan hệ đối lập (Mệt nhưng vẫn làm). Cấu trúc "Although + mệnh đề" được dùng để kết nối hai ý trái ngược nhau về mặt logic.

Dịch: Anh ấy cảm thấy rất mệt. Anh ấy đã quyết tâm tiếp tục leo lên núi.

= Mặc dù cảm thấy mệt, anh ấy vẫn quyết tâm tiếp tục leo lên núi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The man and his dogs were rescued. They were inside the building when the fire broke out.

A. The man and his dogs who were rescued were in the building when the fire broke out.
B. They rescued the man and his dogs which were in the building when the fire broke out.
C. The man and his dogs that were in the building when the fire broke out were rescued.
D. Having been rescued, the man and his dogs were in the building when the fire broke out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. who: Chỉ dùng cho người (sai vì có cả "his dogs").

B. which: Chỉ dùng cho vật (sai vì có cả "the man").

C. that: Đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (chuẩn xác cho cụm "the man and his dogs").

D. Having been rescued: Phân từ hoàn thành (sai logic thời gian, việc ở trong tòa nhà cháy xảy ra trước khi được cứu).

Ta có: Khi tiền ngữ bao gồm cả người và vật (the man and his dogs), ta bắt buộc phải dùng đại từ quan hệ "that" để thay thế.

Dịch: Người đàn ông và những con chó của ông ấy đã được cứu thoát. Họ ở bên trong tòa nhà khi ngọn lửa bùng phát.

= Người đàn ông và những con chó, những đối tượng mà ở trong tòa nhà khi lửa bùng phát, đã được cứu thoát.

Câu 3:

The new contract sounds good. However, it seems to have some problems.

A. In spite of the fact that the new contract sounds good, it appears to have some problems.
B. In spite of its sound, the new contract appears to have many problems.
C. In order to get less problems, the new contract should improve its sound.
D. If it had much less problems, the new contract would sound better.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. In spite of the fact that: Mặc dù thực tế là (giữ nguyên được ý nghĩa đối lập và cấu trúc của hai câu gốc).

B. In spite of its sound: Mặc dù âm thanh của nó (cách diễn đạt này không đúng ý "nghe có vẻ tốt" của câu gốc).

C. In order to: Để mà (sai nghĩa, câu gốc không chỉ mục đích).

D. If: Câu điều kiện (sai nghĩa so với thực tế ở câu gốc).

Ta có: "However" dùng để nối hai câu độc lập có ý tương phản. Khi kết hợp lại, ta dùng "In spite of the fact that" hoặc "Although" để tạo thành một câu phức.

Dịch: Bản hợp đồng mới nghe có vẻ tốt. Tuy nhiên, nó dường như có một số vấn đề.

= Mặc dù thực tế là bản hợp đồng mới nghe có vẻ tốt, nó dường như vẫn có một vài vấn đề.

Câu 4:

I have been to Colchester. It is the oldest town in England.

A. I have been to Colchester, where is the oldest town in England.
B. I have been to Colchester that is the oldest town in England.
C. I have been to Colchester the oldest town in England.
D. I have been to Colchester, which is the oldest town in England.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. where: Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, không làm chủ ngữ cho động từ "is" ngay sau đó.

B. that: Không dùng "that" trong mệnh đề quan hệ không xác định (mệnh đề sau dấu phẩy).

C. Thiếu đại từ quan hệ để kết nối.

D. which: Đại từ quan hệ dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật/nơi chốn đứng trước, đóng vai trò chủ ngữ và đứng sau dấu phẩy của danh từ riêng (Colchester).

Ta có: Colchester là danh từ riêng, nên mệnh đề bổ sung ý nghĩa cho nó phải là mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) và dùng "which".

Dịch: Tôi đã từng đến Colchester. Nó là thị trấn cổ nhất ở Anh.

= Tôi đã từng đến Colchester, nơi mà là thị trấn cổ nhất ở Anh.

Câu 5:

Jayden doesn’t have enough money. He can’t buy a new games console.

A. If Jayden had enough money, he could buy a new games console.
B. If Jayden has enough money, he can buy a new games console.
C. If Jayden doesn’t have enough money, he can’t buy a new games console.
D. If Jayden didn’t have enough money, he couldn’t buy a new games console.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. If Jayden had... he could: Câu điều kiện loại 2 (trái với thực tế ở hiện tại). Thực tế là không có tiền -> Giả định nếu có tiền.

B. If Jayden has: Câu điều kiện loại 1 (dùng cho việc có thể xảy ra, không phù hợp vì thực tế đã biết rõ là không đủ tiền).

C. Câu này chỉ lặp lại sự thật, không phải cấu trúc câu giả định đúng nghĩa.

D. Giả định "nếu không có tiền" (trong khi thực tế vốn đã không có tiền rồi), sai logic giả định.

Ta có: Khi một tình huống là sự thật ở hiện tại (doesn't have / can't buy), ta dùng câu điều kiện loại 2 để đưa ra giả thiết trái ngược.

Công thức: If + S + V-quá khứ đơn, S + would/could + V-nguyên thể.

Dịch: Jayden không có đủ tiền. Cậu ấy không thể mua máy chơi game mới.

= Nếu Jayden có đủ tiền, cậu ấy đã có thể mua một chiếc máy chơi game mới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

Thứ tự sắp xếp đúng:

Hey Thomas,

e. Have you seen the job description for the new event planner position in our club?

b. It seems the club is seeking someone with experience in event planning and organising.

c. The ideal candidate should also have good communication skills and the ability to work in a big team.

a. I’m thinking about applying for that position because I enjoy organising events and this could be a great way to gain more experience.

d. Do you think I should apply? I’d like to hear from you soon.

Sophia

Dịch nghĩa:

Chào Thomas,

Cậu đã xem mô tả công việc cho vị trí người lập kế hoạch sự kiện mới tại câu lạc bộ của chúng mình chưa? Có vẻ như câu lạc bộ đang tìm người có kinh nghiệm lập kế hoạch và tổ chức sự kiện. Ứng viên lý tưởng cũng cần kỹ năng giao tiếp tốt và khả năng làm việc trong nhóm lớn. Tớ đang cân nhắc ứng tuyển vị trí này vì tớ thích tổ chức sự kiện và đây có thể là cơ hội tốt để tích lũy thêm kinh nghiệm.

Cậu nghĩ có tớ nên ứng tuyển không? Tớ mong sớm nhận được phản hồi từ cậu.

Sophia

Câu 2

A. a - b - c              

B. b - a - c              
C. c - a - b              
D. c - b -a

Lời giải

Đáp án đúng là B

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. Gary: How was your trip to the Netherlands?

a. Sue: It’s more than amazing because I had a lot of first-time experiences.

c. Gary: It must be your best trip so far this year.

Dịch nghĩa:

Gary: Chuyến đi Hà Lan của bạn thế nào?

Sue: Tuyệt hơn cả mong đợi vì mình có rất nhiều trải nghiệm lần đầu tiên.

Gary: Chắc hẳn đây là chuyến đi tuyệt nhất của bạn trong năm nay rồi.

Câu 3

A. Lisa agreed to let her daughter walk the dog that day.
B. Lisa promised to let her daughter walk the dog the next day.
C. Lisa encouraged her daughter to walk the dog the previous day.
D. Lisa arranged to walk the dog for her daughter that day.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. How was your interview?                
B. How was your job going on?
C. Where are you going?                    
D. What’s the matter with you?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You’re welcome.                                        
B. What a great idea!
C. I feel very bored.                                        
D. I don’t agree, I’m afraid.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. That’s all right.                                
B. I don’t quite agree.
C. I can’t agree more.                           
D. That’s life.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP