Câu hỏi:

29/03/2026 44 Lưu

Exercise 2. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the questions.

In community life, it's important to foster good relationships among neighbors.

A. ignore                
B. develop   
C. limit        
D. delay

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

foster (v): củng cố, phát triển

Xét các đáp án:

A. ignore (v): phớt lờ

B. develop (v): phát triển

C. limit (v): giới hạn

D. delay (v): trì hoãn

→ foster = develop

Dịch: Trong đời sống cộng đồng, việc phát triển các mối quan hệ tốt đẹp giữa hàng xóm với nhau là rất quan trọng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The new invention has had a significant impact on how people communicate.

A. unimportant 
B. direct 
C. major 
D. fast

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

significant (adj): đáng kể

Xét các đáp án:

A. unimportant (adj): không quan trọng

B. direct (adj): trực tiếp

C. major (adj): quan trọng, lớn lao

D. fast (adj): nhanh

→ significant = major

Dịch: Phát minh mới đã có tác động đáng kể đến cách mọi người giao tiếp.

Câu 3:

The government has launched a campaign to conserve water in drought-prone areas.

A. waste 
B. reduce 
C. protect 
D. measure

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

conserve (v): bảo tồn, bảo vệ

Xét các đáp án:

A. waste (v): lãng phí

B. reduce (v): giảm bớt

C. protect (v): bảo vệ

D. measure (v): đo lường

→ conserve = protect

Dịch: Chính phủ đã phát động một chiến dịch nhằm bảo vệ nguồn nước ở những khu vực dễ bị hạn hán.

Câu 4:

Many tourists enjoy exploring remote villages far from the city.

A. isolated 
B. crowded 
C. modern 
D. noisy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

remote (adj): xa xôi, hẻo lánh

Xét các đáp án:

A. isolated (adj): cô lập, biệt lập

B. crowded (adj): đông đúc

C. modern (adj): hiện đại

D. noisy (adj): ồn ào

→ remote = isolated

Dịch: Nhiều du khách thích khám phá những ngôi làng xa xôi cách xa thành phố.

Câu 5:

Online learning platforms are becoming increasingly popular among students.

A. useful                     

B. widespread          
C. advanced     
D. private

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

popular (adj): phổ biến, được ưa chuộng

Xét các đáp án:

A. useful (adj): hữu ích

B. widespread (adj): lan rộng, phổ biến

C. advanced (adj): tiên tiến

D. private (adj): riêng tư

→ popular = widespread

Dịch: Các nền tảng học trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến đối với học sinh.

Câu 6:

The villagers gathered to celebrate their traditional festival.

A. ignore 
B. enjoy 
C. organize
D. honor

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

celebrate (v): tổ chức, kỷ niệm

Xét các đáp án:

A. ignore (v): phớt lờ

B. enjoy (v): thưởng thức, tận hưởng

C. organize (v): tổ chức

D. honor (v): tôn vinh, kính trọng

→ celebrate = honor (nhấn mạnh ý tôn vinh)

Dịch: Người dân trong làng tụ họp để tôn vinh lễ hội truyền thống của họ.

Câu 7:

The scientist received a patent for his innovative solar-powered vehicle.

A. complicated 
B. small 
C. creative 
D. expensive

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

innovative (adj): sáng tạo, đổi mới

Xét các đáp án:

A. complicated (adj): phức tạp

B. small (adj): nhỏ

C. creative (adj): sáng tạo

D. expensive (adj): đắt tiền

→ innovative = creative

Dịch: Nhà khoa học đã nhận được bằng sáng chế cho chiếc xe chạy bằng năng lượng mặt trời sáng tạo của mình.

Câu 8:

Recycling plays a vital role in protecting the ecosystem.

A. environment
B. electricity
C. transportation 
D. agriculture

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

ecosystem (n): hệ sinh thái

Xét các đáp án:

A. environment (n): môi trường

B. electricity (n): điện

C. transportation (n): giao thông vận tải

D. agriculture (n): nông nghiệp

→ ecosystem = environment

Dịch: Việc tái chế đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ hệ sinh thái.

Câu 9:

She prefers to explore new cultures by living with local families during her travels.

A. change 
B. avoid 
C. discover 
D. observe

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

explore (v): khám phá

Xét các đáp án:

A. change (v): thay đổi

B. avoid (v): tránh

C. discover (v): khám phá, tìm ra

D. observe (v): quan sát

→ explore = discover

Dịch: Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa mới bằng cách sống cùng các gia đình địa phương trong chuyến đi của mình.

Câu 10:

E-books provide an interactive way for students to study at home.

A. lively                      

B. printed                
C. flexible       
D. participatory

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

interactive (adj): mang tính tương tác

Xét các đáp án:

A. lively (adj): sôi động

B. printed (adj): được in

C. flexible (adj): linh hoạt

D. participatory (adj): có tính tham gia

→ interactive = participatory (cùng nhấn mạnh sự tương tác, tham gia)

Dịch: Sách điện tử cung cấp một cách học tương tác cho học sinh tại nhà.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) will not use/ won’t use

will not use/ won’t use

Câu điều kiện loại 1 (If + hiện tại đơn, will + V).

"Unless" = "If not", nên động từ chính trong mệnh đề chính sẽ dùng tương lai đơn phủ định.

Vì vậy, "not use" → "will not use/ won’t use”

Dịch: Nếu bạn không có thẻ thành viên, bạn sẽ không được sử dụng các tiện ích trong khu vực này. Chúng chỉ dành cho thành viên.

Lời giải

is going to have

Câu nói về kế hoạch hoặc dự đoán dựa trên dấu hiệu rõ ràng (chị gái đang mang thai), nên dùng “be going to” để diễn tả ý định hoặc kế hoạch đã có.

“Will” thường dùng để đưa ra quyết định ngay lúc nói hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn.

Dịch: Chị gái tôi đang mang thai. Bác sĩ nói chị ấy sẽ sinh em bé vào tháng Ba.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. unpaid                 
B. optional               
C. helpful         
D. compulsory

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. should be shown 
B. can be shown 
C. must be shown 
D. has to be shown

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP