Câu hỏi:

29/03/2026 78 Lưu

Exercise 4. Rewrite these sentences using Passive voice.

People built a new community center in the village last year.

→ ____________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A new community center was built in the village last year.

Người dân đã xây dựng một trung tâm cộng đồng mới trong làng vào năm ngoái.

→ Một trung tâm cộng đồng mới đã được xây dựng trong làng vào năm ngoái.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The government developed the industrial city in the 1980s.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The industrial city was developed by the government in the 1980s.

Chính phủ đã phát triển thành phố công nghiệp vào những năm 1980.

→ Thành phố công nghiệp đã được phát triển bởi chính phủ vào những năm 1980.

Câu 3:

Alexander Graham Bell invented the telephone in 1876.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The telephone was invented by Alexander Graham Bell in 1876.

Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại vào năm 1876.

→ Điện thoại đã được phát minh bởi Alexander Graham Bell vào năm 1876.

Câu 4:

The sporting event attracted up to 2,000 participants from all over the world.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Up to 2,000 participants from all over the world were attracted to the sporting event.

 Sự kiện thể thao đã thu hút tới 2.000 người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

→ Tới 2.000 người tham gia từ khắp nơi trên thế giới đã bị thu hút tới sự kiện thể thao.

Câu 5:

They banned single-use plastic bags in several major cities.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Single-use plastic bags were banned in several major cities.

Họ đã cấm túi nhựa dùng một lần ở một số thành phố lớn.

→ Túi nhựa dùng một lần đã bị cấm ở một số thành phố lớn.

Câu 6:

Climate scientists warned the public about rising sea levels.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The public was warned about rising sea levels by climate scientists.

Các nhà khoa học khí hậu đã cảnh báo công chúng về mực nước biển dâng.

→ Công chúng đã được các nhà khoa học khí hậu cảnh báo về mực nước biển dâng.

Câu 7:

Tourists explored hidden caves during their trip to the island.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hidden caves were explored by tourists during their trip to the island.

Khách du lịch đã khám phá những hang động bí ẩn trong chuyến đi đến đảo.

→ Những hang động bí ẩn đã được khách du lịch khám phá trong chuyến đi đến đảo.

Câu 8:

They served local dishes at the beachside restaurant during the tour.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Local dishes were served at the beachside restaurant during the tour.

Họ đã phục vụ các món ăn địa phương tại nhà hàng bên bờ biển trong suốt chuyến tham quan.

→ Các món ăn địa phương đã được phục vụ tại nhà hàng bên bờ biển trong suốt chuyến tham quan.

Câu 9:

Experts expected major reforms in traditional classrooms a decade ago.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Major reforms in traditional classrooms were expected by experts a decade ago.

Các chuyên gia đã kỳ vọng sẽ có những cải cách lớn trong các lớp học truyền thống cách đây một thập kỷ.

→ Những cải cách lớn trong các lớp học truyền thống đã được kỳ vọng bởi các chuyên gia cách đây một thập kỷ.

Câu 10:

The university launched an experimental program using AI tutors.

→ ____________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

An experimental program using AI tutors was launched by the university.

Trường đại học đã khởi động một chương trình thử nghiệm sử dụng gia sư AI.

→ Một chương trình thử nghiệm sử dụng gia sư AI đã được khởi động bởi trường đại học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) will not use/ won’t use

will not use/ won’t use

Câu điều kiện loại 1 (If + hiện tại đơn, will + V).

"Unless" = "If not", nên động từ chính trong mệnh đề chính sẽ dùng tương lai đơn phủ định.

Vì vậy, "not use" → "will not use/ won’t use”

Dịch: Nếu bạn không có thẻ thành viên, bạn sẽ không được sử dụng các tiện ích trong khu vực này. Chúng chỉ dành cho thành viên.

Lời giải

is going to have

Câu nói về kế hoạch hoặc dự đoán dựa trên dấu hiệu rõ ràng (chị gái đang mang thai), nên dùng “be going to” để diễn tả ý định hoặc kế hoạch đã có.

“Will” thường dùng để đưa ra quyết định ngay lúc nói hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn.

Dịch: Chị gái tôi đang mang thai. Bác sĩ nói chị ấy sẽ sinh em bé vào tháng Ba.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ignore                
B. develop   
C. limit        
D. delay

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. unpaid                 
B. optional               
C. helpful         
D. compulsory

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. should be shown 
B. can be shown 
C. must be shown 
D. has to be shown

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP