Câu hỏi:

29/03/2026 4 Lưu

The scientist ________ for the prize has been working on cancer research. 

A. to nominate 
B. nominated 
C. nominates 
D. nominating

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Khi mệnh đề quan hệ xác định có động từ bị động, ta có thể dùng dạng phân từ quá khứ (past participle) để rút gọn mệnh đề quan hệ đó. Vì vậy, ta dùng “nominated” (phân từ quá khứ).

Câu đầy đủ: The scientist who was nominated for the prize has been working on cancer research.

Dịch: Nhà khoa học được đề cử cho giải thưởng này đã và đang nghiên cứu về bệnh ung thư.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) will not use/ won’t use

will not use/ won’t use

Câu điều kiện loại 1 (If + hiện tại đơn, will + V).

"Unless" = "If not", nên động từ chính trong mệnh đề chính sẽ dùng tương lai đơn phủ định.

Vì vậy, "not use" → "will not use/ won’t use”

Dịch: Nếu bạn không có thẻ thành viên, bạn sẽ không được sử dụng các tiện ích trong khu vực này. Chúng chỉ dành cho thành viên.

Lời giải

is going to have

Câu nói về kế hoạch hoặc dự đoán dựa trên dấu hiệu rõ ràng (chị gái đang mang thai), nên dùng “be going to” để diễn tả ý định hoặc kế hoạch đã có.

“Will” thường dùng để đưa ra quyết định ngay lúc nói hoặc dự đoán không có căn cứ chắc chắn.

Dịch: Chị gái tôi đang mang thai. Bác sĩ nói chị ấy sẽ sinh em bé vào tháng Ba.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ignore                
B. develop   
C. limit        
D. delay

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. unpaid                 
B. optional               
C. helpful         
D. compulsory

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. should be shown 
B. can be shown 
C. must be shown 
D. has to be shown

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP