Câu hỏi:

29/03/2026 11 Lưu

Read the following passage and choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer for each of the blanks.

Corporate social responsibility (CSR) is the belief (28) _______ a business has the responsibility to manage the social, environmental and economic effects of its operations (29) _______ society. CSR can (30) _______ many forms, such as volunteer programs for employees or donations to charities. Through such CSR programs, companies can benefit society (31) _______ also building their brand image. Most of the time, companies that embrace CSR have already grown big (32) _______, to the point where they can start to give back to society. Therefore, CSR is often adopted by large corporations.

Corporate social responsibility (CSR) is the belief (28) _______ a business has the responsibility to manage the social, .......

A. that 
B. what 
C. which 
D. when

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Cấu trúc: the belief that (niềm tin rằng) + mệnh đề: rất phổ biến để nối nghĩa.

Dịch: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) là niềm tin rằng một doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý các tác động xã hội, môi trường và kinh tế từ các hoạt động của mình…

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Corporate social responsibility (CSR) is the belief (28) _______ a business has the responsibility to manage the social, environmental and economic effects of its operations (29) _______ society.

A. to 
B. on 
C. into 
D. for

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

the effect on somebody/something: tác động/ảnh hưởng đến ai đó/cái gì đó

Dịch: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) là niềm tin rằng một doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý các tác động xã hội, môi trường và kinh tế từ các hoạt động của mình đối với xã hội.

Câu 3:

CSR can (30) _______ many forms, such as volunteer programs for employees or donations to charities.

A. bring 
B. take
C. do 
D. cause

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Cụm “take many forms” là thành ngữ nghĩa là “có nhiều hình thức”.

Dịch: CSR có thể có nhiều hình thức, chẳng hạn như chương trình tình nguyện cho nhân viên hoặc quyên góp cho các tổ chức từ thiện.

Câu 4:

Through such CSR programs, companies can benefit society (31) _______ also building their brand image.

A. until 
B. during 
C. since 
D. while

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. until: cho tới khi            

B. during: trong suốt (thời gian nào đó)         

C. since: kể từ khi              

D. while: trong khi, đồng thời

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Thông qua các chương trình CSR như vậy, các công ty có thể mang lại lợi ích cho xã hội đồng thời cũng xây dựng hình ảnh thương hiệu của mình.

Câu 5:

Most of the time, companies that embrace CSR have already grown big (32) _______, to the point where they can start to give back to society.

A. such                        

B. most                            
C. enough                     
D. so

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

adj + enough: đủ…

Dịch: Thông thường, các công ty áp dụng CSR đã phát triển đủ lớn để có thể bắt đầu đóng góp trở lại cho xã hội.

Dịch bài đọc:

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) là niềm tin rằng một doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý các tác động xã hội, môi trường và kinh tế từ các hoạt động của mình đối với xã hội. CSR có thể có nhiều hình thức, chẳng hạn như chương trình tình nguyện cho nhân viên hoặc quyên góp cho các tổ chức từ thiện. Thông qua các chương trình CSR như vậy, các công ty có thể mang lại lợi ích cho xã hội đồng thời cũng xây dựng hình ảnh thương hiệu của mình. Thông thường, các công ty áp dụng CSR đã phát triển đủ lớn để có thể bắt đầu đóng góp trở lại cho xã hội. Do đó, CSR thường được các tập đoàn lớn áp dụng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The history of homeschooling 
B. How governments can monitor homeschooling programs 
C. What homeschooling involves 
D. Why homeschooling should be banned

Lời giải

Đáp án đúng là C

Dịch: Bài văn chủ yếu thảo luận về điều gì?

A. Lịch sử của việc học tại nhà

B. Cách chính phủ có thể giám sát các chương trình học tại nhà

C. Học tại nhà bao gồm những gì

D. Tại sao nên cấm học tại nhà

Bài văn giới thiệu khái niệm homeschooling, lý do chọn homeschooling, cách thức tổ chức, ưu điểm và những lo ngại liên quan.

Chọn C.

Lời giải

25%

Dịch: Một số quốc gia đã chứng kiến sự gia tăng 25% các tội phạm liên quan đến du lịch kể từ năm 2019.

Thông tin: “It is important to know that since 2019 some countries have reported a 25% increase in travel related crime.”

(Điều quan trọng cần biết là kể từ năm 2019, một số quốc gia đã ghi nhận mức tăng 25% về các vụ phạm tội liên quan đến du lịch.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. build                   
B. weaken                
C. promote       
D. maintain

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. are looking for                
B. a                             
C. can eat                   
D. in it

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. boring                 
B. noisy                   
C. lively           
D. expensive

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP