Câu hỏi:

29/03/2026 67 Lưu

Exercise 2. Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.

Many natural wonders are now more __________ to tourists thanks to better transportation. (access)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. accessible

Sau to be ‘are’ cần một tính từ.

access (v): tiếp cận → accessible (adj): dễ tiếp cận, có thể tiếp cận

Dịch: Nhiều kỳ quan thiên nhiên giờ đây đã trở nên dễ tiếp cận hơn với du khách nhờ có giao thông thuận tiện hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A beautiful rock __________ has developed over millions of years in this cave. (form)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. formation

Ta cần một danh từ để tạo thành danh từ ghép với từ ‘rock’.

form (v): hình thành → formation (n): sự hình thành

Dịch: Một khối đá tuyệt đẹp đã hình thành qua hàng triệu năm trong hang động này.

Câu 3:

Tourists were excited to see snow covering the peak of the highest _________ (mount)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. mountain

Sau tính từ ở dạng so sánh nhất ‘highest’ cần một danh từ.

mount (v): leo lên, gia tăng → mountain (n): núi, ngọn núi

Dịch: Du khách rất hào hứng khi thấy tuyết bao phủ đỉnh ngọn núi cao nhất.

Câu 4:

Several __________ are working together to protect national parks from pollution. (governmental)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. governments

Sau lượng từ ‘several’ cần một danh từ đếm được số nhiều.

governmental (adj): thuộc hoặc có quan hệ với chính quyền → governments (n): nhiều chính phủ

Dịch: Nhiều chính phủ đang hợp tác để bảo vệ các công viên quốc gia khỏi ô nhiễm.

Câu 5:

In the past, ________ caused a serious decline in the population of rare animals in this region. (hunt)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. hunting

Trước động từ chính của câu ‘caused’ cần một danh từ để làm chủ ngữ.

hunt (v): săn bắn/săn bắt → hunting (n): việc săn bắn/săn bắt

Dịch: Trong quá khứ, việc săn bắn đã khiến số lượng các loài động vật quý hiếm ở khu vực này suy giảm nghiêm trọng.

Câu 6:

Strict _____ were introduced to prevent people from damaging natural sites. (lawyer)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. laws

Sau tính từ ‘strict’ cần một danh từ. Nhận thấy động từ chính của câu đang chia số nhiều ‘were introduced’ nên chủ ngữ phải là danh từ số nhiều.

lawyer (n): luật sư → laws (n): các luật

Dịch: Các luật nghiêm ngặt đã được ban hành nhằm ngăn chặn con người phá hoại các địa điểm thiên nhiên.

Câu 7:

The number of visitors to the coral reef is ________ to protect the fragile ecosystem. (limit)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. limited

Dựa vào ngữ nghĩa, ta thấy câu cần được chia ở thể bị động, nên chỗ trống cần một động từ ở dạng quá khứ phân từ.

limit (v): giới hạn → limited (adj): được giới hạn, bị giới hạn

Dịch: Số lượng khách tham quan rạn san hô được giới hạn để bảo vệ hệ sinh thái mong manh này.

Câu 8:

Scientists continue to ________ deep caves and underwater rivers in this area. (exploration)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. explore

Cấu trúc: continue to do something: tiếp tục làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

exploration (n): sự khám phá → explore (v): khám phá

Dịch: Các nhà khoa học tiếp tục khám phá các hang động sâu và sông ngầm trong khu vực này.

Câu 9:

The beach was full of plastic _______ left behind by careless visitors. (littering)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. litter

Cấu trúc: be full of + N không đếm được/đếm được số nhiều: đầy rẫy…

‘plastic’ là tính từ nên chỗ trống cần một danh từ.

littering (n): việc vứt rác → litter (n): rác thải

Dịch: Bãi biển đầy rác thải nhựa bị bỏ lại bởi những du khách thiếu ý thức.

Câu 10:

Before building a hotel near a natural wonder, developers should carefully _________ its environmental impact. (consideration)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. consider

Cấu trúc: should + V-inf: nên làm gì. Chỗ trống cần một động từ nguyên thể.

consideration (n): sự cân nhắc, sự xem xét → consider (v): cân nhắc, xem xét

Dịch: Trước khi xây dựng khách sạn gần một kỳ quan thiên nhiên, các nhà phát triển nên xem xét cẩn thận tác động môi trường của nó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) to exercise
 to exercise

tend to do something: có xu hướng làm gì.

Dịch: Người dân sống ở khu vực đô thị có xu hướng ít tập thể dục hơn do lịch trình bận rộn.

Lời giải

exercising

Tôi khuyên nên tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi ngày để duy trì lối sống lành mạnh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP